Goethe-Zertifikat A1 - Nhà ở và công việc nhà
Học các từ và động từ tiếng Đức quan trọng về sinh hoạt, dọn dẹp, sắp xếp và các công việc nhà hằng ngày khác thường xuất hiện trong các cuộc trò chuyện đơn giản ở trình độ A1.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
An einem Ort leben

sống, cư trú
Anh ấy sống với bố mẹ mình.
Im Besitz von jemandem sein oder zu etwas zählen

thuộc về, là một phần của
Chiếc túi thuộc về mẹ tôi.
Das Geld, das man regelmäßig zahlt, um eine Wohnung oder ein Haus zu nutzen

tiền thuê nhà, tiền thuê
Tiền thuê nhà phải được thanh toán trước ngày mùng một.
Eine Person, die eine Wohnung oder ein Haus gegen Bezahlung vermietet

chủ nhà, người cho thuê
Chủ nhà đã tổ chức việc sửa chữa.
Etwas gegen Bezahlung zur Nutzung überlassen

cho thuê, cho mướn
Công ty cho thuê ô tô.
Sich offiziell für etwas eintragen

đăng ký, ghi danh
Cô ấy đã đăng ký cho kỳ thi.
Der Prozess, sich für etwas anzumelden

đăng ký, ghi danh
Khi nào là đăng ký cho trường học?
Nicht geschlossen oder nicht abgeschlossen sein

đang mở, đang không khóa
Có mở nhà để xe không ?
Nicht geöffnet sein

được đóng, bị khóa
Cửa hàng hôm nay đóng cửa.
Nicht geöffnet

đóng, khép
Ngân hàng đóng cửa vào cuối tuần.
Etwas läuft oder funktioniert und ist nicht ausgeschaltet

đang bật, đang hoạt động
Đèn đã bật suốt đêm.
Zu Ende oder vorbei sein

kết thúc, chấm dứt
Khi nào buổi hòa nhạc kết thúc ?
Sich nicht am erwarteten Ort befinden

đã đi mất, đã biến mất
Sữa đã hết.
Sich mit Wasser waschen

tắm vòi sen, tắm bằng vòi hoa sen
Tôi có thể tắm vòi sen ở đây không?