Goethe-Zertifikat A1 - Đồ uống và Nhà hàng
Học từ vựng và cách diễn đạt tiếng Đức về đồ uống, thực đơn, gọi món và các cuộc trò chuyện đơn giản trong nhà hàng để bạn có thể xử lý các tình huống ăn uống thường gặp ở trình độ A1.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Eine Flüssigkeit, die zum Trinken gedacht ist

đồ uống, nước giải khát
Trong nhà hàng có nhiều đồ uống khác nhau.
durchsichtige, meist farblose, geruch- und geschmacklose Flüssigkeit aus Wasserstoff und Sauerstoff

nước
Ein heißes Getränk, das aus gerösteten Kaffeebohnen gemacht wird

cà phê, cà phê
Cô ấy gọi một cà phê với sữa.
Getränk aus mit heißem Wasser übergossenen Teeblättern

trà
Eine weiße Flüssigkeit von Kühen, die man trinkt oder zum Kochen benutzt

sữa, sữa bò
Cô ấy đổ sữa vào cà phê.
Flüssigkeit, die im Gewebe von Pflanzen enthalten ist

nhựa cây, nhựa
Ein alkoholisches Getränk, das aus Getreide gebraut wird

bia, một ly bia
Bia tươi và ngon.
Ein alkoholisches Getränk aus fermentierten Trauben oder anderen Früchten

rượu vang, rượu vang
Ở Pháp, có nhiều loại rượu vang nổi tiếng.
Ein Behälter zum Trinken

cốc, ly
Bạn có thể cho tôi một cốc không?
Ein Behälter zum Aufbewahren von Flüssigkeiten

chai
Chai có nghĩa là một vật chứa để lưu trữ chất lỏng. Làm ơn cho tôi một chai nước trái cây.
Ein Ort, an dem man Essen und Getränke bestellen und genießen kann

nhà hàng, quán ăn
Thức ăn ở nhà hàng ngon.
Eine Liste mit allen Gerichten und Getränken, die in einem Restaurant angeboten werden

thực đơn, danh sách món ăn
Anh ấy nghiên cứu thực đơn rất kỹ lưỡng.
Das Gefühl, wenn der Körper Nahrung braucht

đói
Trẻ em với đói cần được giúp đỡ.
Das Gefühl, wenn der Körper Wasser braucht

cơn khát
Sau khi tập thể thao, cô ấy rất khát.
Das Verlangen, etwas zu essen

sự thèm ăn, mong muốn ăn
Sau khi đi dạo, tôi có một cơn thèm ăn lớn.
feste Nahrung zu sich nehmen

ăn, dùng bữa
Flüssigkeit in den Mund nehmen und schlucken

uống, nuốt
Anh ấy uống một ly nước trái cây.
Essen mit Hitze zubereiten

nấu ăn, nấu nướng
Cô ấy thích nấu món ăn Ý.
Einen bestimmten Geschmack haben oder angenehm sein

có một hương vị nhất định, ngon miệng
Đồ uống có vị táo.
Eine positive Einstellung zu etwas haben

thích, yêu thích
Cô ấy không thích nhạc lớn.
Höflicher Ausdruck für einen Wunsch oder eine höfliche Bitte

muốn, mong muốn
Chúng tôi muốn nấu ăn tối nay.
Ein Wort, das man sagt, wenn sich jemand bedankt

Không có gì, Xin mời
Cảm ơn bạn vì thời gian của bạn. – Không có gì !
Eine höfliche Aufforderung oder ein Wunsch

lời yêu cầu, lời thỉnh cầu
Lời yêu cầu giúp đỡ của cô ấy là khẩn cấp.
Jemanden höflich auffordern, etwas zu tun

cầu xin, yêu cầu
Xin hãy giúp tôi!