Chứng chỉ Goethe B1 - Hướng và Chuyển động
Học từ vựng và động từ tiếng Đức về phương hướng, trình tự chuyển động và sự thay đổi vị trí, đồng thời mở rộng vốn từ trình độ B1 để mô tả lộ trình, chuyển động và sự thay đổi vị trí chính xác hơn.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
Eine Linie oder Orientierung, in die etwas zeigt oder bewegt wird

hướng, phương hướng
Con đường dẫn về hướng trung tâm thành phố.
Bezeichnet die Richtung auf einen bestimmten Ort

đến đó, về phía đó
Hôm nay chúng tôi đi bộ đường dài dahin.
Richtung oder Ziel einer Bewegung zu einem entfernten Ort

đến đó, về phía đó
Chỉ cho tôi cách đến đó.
Zu diesem Ort

đây, tới đây
Làm thế nào bạn đến đây?
Eine Richtungsangabe, die eine Bewegung zum gewohnten Wohnort hin bezeichnet

về nhà
Hãy về nhà sớm nhé !
An vorderster Stelle

phía trước, trước mặt
Bạn đi trước, tôi sẽ theo sau.
Eine Präposition, die eine Bewegung oder Ausdehnung entlang einer Linie oder Fläche beschreibt

dọc theo, ven
Lái xe dọc theo bờ biển cho đến khi bạn nhìn thấy ngọn hải đăng.
Etwas verläuft oder geht von einer Seite zur anderen, oft durch die Mitte

ngang qua, chéo
Chúng tôi đã thấy một cái cây nằm ngang qua con đường.
In Richtung nach unten

xuống dưới, hướng xuống
Anh ấy trượt xuống dưới dốc.
In Richtung nach oben

lên trên, hướng lên
Anh ấy leo lên ngọn núi lên trên.
In Richtung nach hinten

lùi lại, về phía sau
Anh ta ngã về phía sau xuống sàn.
von oben nach unten oder in eine niedrigere Richtung
In Richtung auf einen höheren Punkt

lên, lên trên
Hãy nhìn lên trời!
Nicht mehr zusammen

riêng biệt
Cuốn sách gần như rã ra.
Ein reziprokes Pronomen, das eine wechselseitige Beziehung oder Trennung ausdrückt

từ nhau, lẫn nhau
Họ đã sống tách biệt nhau trong một năm.