Chứng chỉ Goethe B1 - Cơ thể và các triệu chứng
Học từ vựng tiếng Đức về các bộ phận cơ thể, cơn đau, triệu chứng và các vấn đề sức khỏe, đồng thời mở rộng vốn từ trình độ B1 để mô tả vấn đề chính xác hơn và hiểu các cuộc trò chuyện y tế tốt hơn.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
Luft, die man beim Atmen ein- oder ausströmt

hơi thở, nhịp thở
Tôi nghe thấy hơi thở của em bé trong phòng.
Luft durch Mund oder Nase ein- und auslassen

thở
Hít thở bình tĩnh, mọi thứ đều ổn.
Flüssigkeit im Körper, die Leben gibt

máu, huyết sắc tố
Cô ấy hiến máu tại bệnh viện.
Wenn Blut aus dem Körper kommt

chảy máu, mất máu
Vết thương chảy máu nhiều.
Eine leichte Krankheit mit Husten, Schnupfen und Halsschmerzen

cảm lạnh, cảm cúm nhẹ
Chống lại cảm lạnh, nhiều trà giúp ích.
Krank werden durch Kälte, oft mit Husten oder Schnupfen

bị cảm lạnh, nhiễm lạnh
Cô ấy đã cảm lạnh khi đi bộ đường dài.
Ein Geräusch beim plötzlichen Ausatmen durch den Hals

ho, cơn ho
Chống lại ho, tôi uống thuốc.
Viel Nasenschleim, der aus der Nase läuft

sổ mũi, mũi chảy nước
Anh ấy dùng khăn giấy khi bị sổ mũi.
Wenn Bakterien oder Viren in den Körper eindringen und krank machen

nhiễm trùng, lây nhiễm
Anh ấy đang uống thuốc kháng sinh để chống lại nhiễm trùng.
ohne die natürliche frische Gesichtsfarbe; etwas bleich

nhợt nhạt
Nicht hören könnend

điếc, điếc
Một số người trở nên điếc khi về già.
Ohne Sehvermögen sein

mù
Cô ấy giúp một người đi bộ mù băng qua đường.
Mit einer körperlichen oder geistigen Beeinträchtigung leben

khuyết tật, tàn tật
Cô ấy sử dụng xe lăn vì cô ấy bị khuyết tật.
Etwas körperlich oder emotional fühlen oder wahrnehmen

cảm thấy, nhận thấy
Bạn có cảm thấy sự căng thẳng trong phòng không ?
Etwas mit einem spitzen Gegenstand oder einem Insekt schmerzhaft in die Haut drücken

chích
Muỗi đốt vào ban đêm.
Etwas zerbricht in zwei oder mehr Teile durch Druck oder Kraft

bẻ gãy, làm vỡ
Cành cây đã gãy trong cơn bão.
Eine Stelle am Körper, an der die Haut verletzt ist

vết thương, vết loét
Vết thương cần được khử trùng.
Etwas durch Feuer zerstören oder durch Hitze beschädigen

đốt, thiêu
Vào mùa thu, chúng tôi đốt lá trong vườn.
Ein negativer Effekt oder Verlust, der durch ein Ereignis, eine Handlung oder Vernachlässigung entsteht

thiệt hại, tổn hại
Tai nạn ô tô đã gây ra thiệt hại lớn cho phương tiện.
Jemandem oder etwas einen Nachteil, Verlust oder eine Beeinträchtigung zufügen

gây hại, làm tổn hại
Những lời nói dối làm hại lòng tin.
Der Zustand, in dem sich der Körper und Geist zur Ruhe legen

giấc ngủ, sự nghỉ ngơi
Giấc ngủ quá ít làm cho mệt mỏi.
Körpergewicht verlieren

giảm cân, sụt cân
Anh ấy đang giảm cân từ từ.
Eine spezielle Ernährung, meist zum Abnehmen oder aus gesundheitlichen Gründen

chế độ ăn kiêng, chế độ dinh dưỡng
Chế độ ăn kiêng đã được bác sĩ khuyến nghị.
Ein Zustand, in dem eine Frau ein Baby im Bauch trägt

thai kỳ, mang thai
Trong thời kỳ mang thai, cần phải chăm sóc sức khỏe tốt.