Cụm động từ Dành Cho Người Mới Bắt Đầu

Tìm hiểu về cụm động từ trong tiếng Anh, như "look up", "take off" và "run out of". Bài học có ví dụ và bài tập thực hành.

"Cụm động từ" trong ngữ pháp tiếng Anh

Cụm động từ là gì?

'Cụm động từ' là các động từ được tạo thành bằng cách kết hợp một động từ chính với một hoặc nhiều tiểu từ, thường là trạng từ hoặc giới từ. Xem các ví dụ dưới đây:

Ví dụ

Take out the trash, please!

Làm ơn đem rác ra ngoài!

We should figure out the truth.

Chúng ta nên tìm ra sự thật.

I will save up more money this month.

Tôi sẽ tiết kiệm thêm tiền tháng này.

Hình thành cụm động từ

Cụm động từ được tạo thành bằng cách thêm một giới từ hoặc trạng từ vào động từ chính. Dưới đây là các ví dụ:

figure out (tìm ra)

make up (bịa ra)

pick up (nhặt lên)

run away (chạy trốn)

put down (đặt xuống)

pay back (trả lại)

Động từ ngôi thứ ba số ít

Hậu tố ngôi thứ ba số ít '-s' được thêm vào phần động từ của cụm động từ, không phải phần tiểu từ. Ví dụ, bạn nói "picks up", không phải "pick ups" và "saves up", không phải "save ups". Xem các ví dụ sau:

Ví dụ

She takes off her shoes.

Cô ấy cởi giày.

He talks about his teacher.

Anh ấy nói về giáo viên của mình.

Quiz:


1.

What are phrasal verbs?

A

a verb + a noun

B

a verb + an adverb or preposition

C

a verb + an adjective

D

A verb used in the third person

2.

Complete the sentence with the correct phrasal verb.
They always ______ the money they borrow.

A

pay out

B

pay away

C

pay back

D

pay down

3.

Sort the words to make a grammatically correct sentence.

month
up
every
money
saves
.
she
4.

Fill in the blanks with the correct the phrasal verb.

She always

her shoes when she enters the house.

He needs to

the truth before making a decision.

I need to

my suitcase before we leave.

He always

his keys on the table.

takes off
figure out
pick up
puts down
take off
put down
5.

Which option is the correct way to form the third-person singular of the phrasal verb in this sentence?
She ______ the garbage every evening.

A

take out

B

takes out

C

take outs

D

takes outs

Bình luận

(0)
Đang tải Recaptcha...
Chia sẻ trên :
books
Từ Vựng Tiếng AnhBắt đầu học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề trên LanGeek.
Nhấn để bắt đầu
LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek