xích
Người gác cổng sẽ xích lối vào để hạn chế quyền truy cập vào tài sản riêng tư.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
xích
Người gác cổng sẽ xích lối vào để hạn chế quyền truy cập vào tài sản riêng tư.
gỡ rối
Mất một lúc để gỡ rối dây tai nghe sau khi chúng bị rối trong túi.
tính di động
Những tiến bộ trong công nghệ đã làm tăng đáng kể tính di động của thông tin.
rời đi nhanh chóng
Sau khi hoàn thành công việc, cô ấy vội vã đi để bắt xe buýt.
xếp gọn
Cô ấy hiện đang xếp quần áo vào vali cho chuyến đi của mình.
ép
Những người chuyển đồ phải ép chiếc ghế sofa qua cầu thang hẹp để đưa nó vào phòng khách.
xuất hiện
Anh ấy xuất hiện tại cuộc họp sau khi bỏ lỡ phần đầu tiên.
tụ tập
Khi tin tức lan truyền, mọi người bắt đầu tụ tập tại cửa hàng mới mở.
xé
Những cơn gió mạnh dữ dội đe dọa xé toạc chiếc lều khỏi những cọc của nó trong chuyến đi cắm trại.
nhảy nhót
Những đứa trẻ nhảy nhót vui vẻ trên đồng cỏ, tận hưởng hơi ấm của mặt trời.
ngọ nguậy
Cô ấy ngọ nguậy với cây bút của mình trong cuộc họp, không thể tập trung vào cuộc thảo luận.
vỗ
Cánh quạt của cối xay gió đập đều đặn trong gió, tạo ra năng lượng tái tạo.
chất đống
Các học sinh chất đống sách giáo khoa của họ lên bàn trước kỳ thi.
niêm phong
Lọ thủy tinh được đóng kín bằng nắp vặn kim loại để duy trì chất lượng và tuổi thọ của nội dung bên trong.
tát
Kỹ thuật viên dán nhãn lên máy tính để chỉ ra rằng nó đã được sửa chữa.
chất đống
Cô ấy hiện đang xếp chồng sách lên kệ theo thứ tự bảng chữ cái.
quét vôi
Nhà kho cũ đã được quét vôi để có vẻ ngoài sáng sủa hơn.
xuyên thủng
Để cung cấp lối đi cho động vật hoang dã, các nhà bảo tồn đã đục lỗ hàng rào dọc theo tuyến đường di cư.
gõ nhẹ
Cô ấy đã gõ nhẹ lên bề mặt để tìm các ngăn giấu trong chiếc bàn cổ.
lướt nhẹ
Trong thư viện yên tĩnh, những trang sách mở dường như lướt qua nhau khi làn gió nhẹ lướt qua căn phòng.
chà
Người giúp việc chà sàn nhà bếp để đảm bảo nó không có vết bẩn.
lọc ra
Chúng ta cần lọc ra những ứng viên tốt nhất cho công việc.