500 Trạng Từ Thông Dụng Nhất Trong Tiếng Anh - Top 476 - 500 Trạng Từ
Ở đây bạn được cung cấp phần 20 của danh sách các trạng từ phổ biến nhất trong tiếng Anh như "outward", "stupidly" và "awfully".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
in a way that is according to a thorough and efficient plan or system

một cách có hệ thống
Người làm vườn đã có hệ thống lên kế hoạch bố trí khu vườn để tăng trưởng tối ưu.
in a way that increases more and more rapidly over time

theo cấp số nhân, một cách theo cấp số nhân
Nhu cầu về năng lượng tái tạo đang tăng theo cấp số nhân mỗi năm.
as a second choice or another possibility

thay thế, như một lựa chọn khác
away from a central or particular point

ra ngoài, hướng ra ngoài
Tác động gửi sóng xung kích ra ngoài, ảnh hưởng đến khu vực xung quanh.
in a way that shows an easily distinguishable quality

rõ ràng, rõ rệt
Phong cách của nghệ sĩ rõ ràng là hiện đại và trừu tượng.
in a way that shows poor judgment or a lack of intelligence or sense

một cách ngu ngốc, ngu xuẩn
Cô ấy đã ngu ngốc tiết lộ kế hoạch bữa tiệc bất ngờ cho khách mời danh dự.
in a firm or determined way

kiên trì, một cách quyết tâm
Những cây nho phát triển kiên trì, bám vào các bức tường và lan rộng nhanh chóng.
in a way that is guided by natural understanding or instinct

một cách trực giác, theo bản năng
Cô ấy theo bản năng biết điều đúng đắn để nói nhằm làm anh ấy bình tĩnh lại.
at the present time, with the understanding that the current situation or decision may be changed in the near future

trong lúc này, tạm thời
Tôi sẽ tạm thời trì hoãn việc đưa ra quyết định cho đến khi thu thập thêm thông tin.
used when an event or performance is happening at the present moment or being broadcast in real-time

trực tiếp, trực tuyến
Chương trình phát thanh được phát sóng trực tiếp, cho phép thính giả nghe khi các host thảo luận về các chủ đề hiện tại.
in a way that causes disbelief or surprise

một cách lố bịch, một cách vô lý
Tốc độ internet giảm xuống mức đáng kinh ngạc chậm trong cơn bão.
to a very great or extreme extent or degree

khủng khiếp, cực kỳ
Sự chậm trễ của chuyến bay là cực kỳ bất tiện cho hành khách.
in a manner that lacks enough care or attention

một cách bất cẩn, thiếu cẩn thận
Anh ấy cẩu thả đóng gói vali của mình, quên một số vật dụng cần thiết cho chuyến đi.
toward a lower level or position

xuống dưới, đi xuống
Người trượt tuyết đua xuống dốc dọc theo sườn dốc dựng đứng.
in a way that is very pleasing, admirable, or successful

tuyệt vời, rực rỡ
Bữa tối hóa ra tuyệt vời mặc dù thiếu nguyên liệu.
in a courageous and determined way, especially in the face of danger, fear, or hardship

dũng cảm, can đảm
Họ đã dũng cảm đối mặt với cơn bão để giải cứu những người leo núi mắc kẹt.
in a manner that shows one is inclined or happy to do something

sẵn lòng, tự nguyện
Cô ấy sẵn lòng quyên góp một phần đáng kể tiền lương của mình cho tổ chức từ thiện.
to a degree that is very great

điên cuồng, không thể tin được
Câu đố cực kỳ khó, thách thức ngay cả những người chơi giàu kinh nghiệm nhất.
in a manner that is marked by careful attention to details

tỉ mỉ, cẩn thận
Cô ấy tỉ mỉ sắp xếp không gian làm việc của mình, sắp xếp từng món đồ một cách chính xác và ngăn nắp.
in an extraordinarily excellent or impressive manner

một cách tuyệt vời, phi thường
Chiếc bánh hóa ra tuyệt vời, giống như một thợ làm bánh chuyên nghiệp đã làm ra nó.
in an unexpected manner that resembles a miracle

một cách kỳ diệu
Hiện vật lịch sử, từng được cho là đã mất mãi mãi, đã được một cách kỳ diệu tái phát hiện trong một cuộc khai quật khảo cổ.
to a degree or extent that is unclear

một chút, kiểu như
Hiệu suất của đội khá ấn tượng, xét đến hoàn cảnh đầy thách thức.
used as an intensifier to express a very high degree

điên cuồng, say đắm
Các sinh viên đã học điên cuồng trước kỳ thi cuối kỳ.
prior to a particular time or event

trước, sớm
Anh ấy luôn chuẩn bị bữa ăn trước để tiết kiệm thời gian trong tuần làm việc bận rộn.
in a way that is natural or present from birth

bẩm sinh, một cách tự nhiên
Sáng tạo thường được coi là đặc điểm bẩm sinh của con người, được thể hiện dưới nhiều hình thức nghệ thuật và phát minh.
