Động vật - Chim nhiệt đới và kỳ lạ
Ở đây bạn sẽ học tên các loài chim nhiệt đới và kỳ lạ bằng tiếng Anh như "vẹt", "chim ác là", và "chim toucan".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
chim cu
Với những chuyển động lén lút, chim cu đã đẻ trứng vào tổ của một con chim hót không nghi ngờ, lừa nó nuôi con của mình.
con vẹt
Cô ấy nuôi một con vẹt sặc sỡ làm thú cưng trong phòng khách.
vẹt amazon
Những người quan sát chim đã phát hiện một đàn vẹt Amazon gần tán rừng nhiệt đới.