Động vật - Động vật chân khớp
Ở đây bạn sẽ học tên các loài nhện trong tiếng Anh như "nhện", "bọ cạp" và "ve".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
spider
[Danh từ]
nhện
Ex:
My
sister
is
really
afraid
of
spiders
and
prefers
to
stay away
from
them
.
Em gái tôi thực sự sợ nhện và thích tránh xa chúng.
tarantula
[Danh từ]
nhện tarantula
Ex:
Despite
its
intimidating
appearance
,
the
tarantula
is
generally
not
aggressive
towards
humans
.
Mặc dù có vẻ ngoài đáng sợ, nhện tarantula thường không hung dữ với con người.
scorpion
[Danh từ]
bọ cạp
Ex:
We
saw
a
large
scorpion
while
camping
in
the
desert
.
Chúng tôi đã thấy một con bọ cạp lớn khi cắm trại trong sa mạc.