Chăm Sóc Cá Nhân - Chăm sóc móng
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến chăm sóc móng như "pedicure", "file" và "nail art".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
làm móng
Anh ấy tặng mẹ mình một buổi làm móng nhân dịp sinh nhật.
chăm sóc móng chân
Dịch vụ làm móng chân bao gồm massage chân thư giãn và sơn móng tay.
cắt tỉa
Anh ấy cắt tỉa các cạnh của bãi cỏ một cách chính xác để tạo cho nó một vẻ ngoài gọn gàng và được chăm sóc kỹ lưỡng.
giũa
Người thợ mộc giũa bề mặt gỗ để loại bỏ những chỗ gồ ghề.
đánh bóng
Sử dụng một chiếc khăn sợi nhỏ, cô ấy đánh bóng đôi giày để có được độ bóng rực rỡ.