đặt
Cô ấy đã đặt một phòng khách sạn trước để đảm bảo có chỗ ở trong kỳ nghỉ của mình.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 10B trong sách giáo trình English File Elementary, như "chuyến bay", "chỗ ở", "chuyến thăm", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
đặt
Cô ấy đã đặt một phòng khách sạn trước để đảm bảo có chỗ ở trong kỳ nghỉ của mình.
một
Cô ấy đã tìm được một công việc tại một công ty ở trung tâm thành phố.
chuyến bay
Chuyến bay tiếp theo của anh ấy là chuyến nối chuyến ở Amsterdam.
tàu hỏa
Tôi đã lỡ chuyến tàu của mình, vì vậy tôi phải bắt chuyến tiếp theo.
chỗ ở
Khách sạn cung cấp các loại hình chỗ ở khác nhau, từ phòng tiêu chuẩn đến dãy sang trọng với tầm nhìn ra biển.
đi
Anh ấy đi vào bếp để chuẩn bị bữa tối cho gia đình.
bằng
Anh ấy đã hoàn thành dự án bằng cách làm việc muộn.
xe buýt
Xe buýt đến đúng giờ, vì vậy tôi không phải chờ đợi lâu.
máy bay
Chúng tôi đã đặt vé cho một máy bay đến Paris vào tuần tới.
cho thuê
Chủ nhà quyết định cho thuê căn hộ trống cho một người thuê mới.
căn hộ
Căn hộ có tầm nhìn đẹp ra công viên và nhiều ánh sáng tự nhiên tràn qua cửa sổ.
ở lại
Anh ấy rất khó duy trì sự tập trung trong cuộc họp dài.
khách sạn
Tôi quên bàn chải đánh răng của mình, vì vậy tôi đã hỏi nhân viên khách sạn để được thay thế.
nhà nghỉ
Trong chuyến du lịch của mình, cô ấy đã ở trong một nhà nghỉ ấm cúng tổ chức các hoạt động nhóm để khách có thể gặp gỡ nhau.
ăn ngoài
Sau một ngày bận rộn, cô ấy quyết định chiều chuộng bản thân và ăn ngoài thay vì nấu ăn.
thăm
Họ quyết định thăm quan bảo tàng để chiêm ngưỡng triển lãm nghệ thuật mới.
bảo tàng
Tôi rất thích triển lãm tạm thời tại bảo tàng, nơi trưng bày nghệ thuật đương đại từ khắp nơi trên thế giới.
và
Cô ấy thích nhảy và hát trong thời gian rảnh.
phòng trưng bày nghệ thuật
Cô ấy dành cả buổi chiều khám phá phòng trưng bày nghệ thuật, bị cuốn hút bởi những màu sắc rực rỡ và phong cách độc đáo được trưng bày.
mua
Anh ấy đã mua một chiếc điện thoại mới để thay thế chiếc cũ.
quà lưu niệm
Cô ấy đã nhặt vỏ sò từ bãi biển làm quà lưu niệm của kỳ nghỉ bên bờ biển.
có
Anh ấy có bằng cử nhân Khoa học Máy tính.
thời gian vui vẻ
Quan trọng là dành thời gian với bạn bè và gia đình để đảm bảo chúng ta có khoảng thời gian vui vẻ cùng nhau.
gặp
Họ đã gặp nhau lần đầu tiên tại một bữa tiệc của một người bạn chung.
mới
Bản cập nhật phần mềm mới bao gồm một số tính năng sáng tạo chưa từng thấy trước đây.
người
Nhiều người tìm thấy sự an ủi khi dành thời gian với người thân yêu.
ngày lễ
Có một cuộc diễu hành lớn trong thành phố của chúng tôi vào mỗi ngày lễ Ngày Độc lập.
thành phố
Họ đang lên kế hoạch một chuyến tham quan thành phố để khám phá những viên ngọc ẩn và các điểm tham quan địa phương.