truy tìm
Nhà khảo cổ thường xuyên truy tìm các nền văn minh cổ đại thông qua việc nghiên cứu các hiện vật.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 2 trong sách giáo trình Headway Intermediate, như "đột ngột", "danh tiếng", "định cư", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
truy tìm
Nhà khảo cổ thường xuyên truy tìm các nền văn minh cổ đại thông qua việc nghiên cứu các hiện vật.
ổn định
Anh ấy sẽ ổn định vào chiếc ghế yêu thích của mình sau khi ăn tối xong.
đột ngột
Cô ấy đột ngột thay đổi chủ đề, khiến mọi người bất ngờ.
thành viên tích cực
Tổ chức phụ thuộc rất nhiều vào các thành viên tích cực để tổ chức sự kiện và gây quỹ.
diễn viên
Nhiều diễn viên mơ ước giành được những giải thưởng danh giá cho màn trình diễn của mình.
hành động
Hành động của cô trong cuộc khủng hoảng cho thấy khả năng lãnh đạo tuyệt vời.
kích hoạt
Kỹ thuật viên đã kích hoạt phần mềm mới được cài đặt trên máy tính.
nặng
Cô ấy bị mắc kẹt trong một trận mưa lớn trên đường về nhà.
giao thông
Giao thông ở trung tâm thành phố chậm lại do công trình xây dựng.
mạnh mẽ
Cô ngưỡng mộ cánh tay mạnh mẽ của anh khi anh dễ dàng xách những chiếc túi.
cao
Anh ấy đã xây một hàng rào cao xung quanh khu vườn của mình để ngăn hươu vào.
tiêu chuẩn
Ở khu vực này, việc boa cho nhân viên phục vụ 15% tổng hóa đơn là tiêu chuẩn.
làm giàu
Đất được làm giàu bằng phân hữu cơ để thúc đẩy sự phát triển tốt hơn của cây trồng.
cuộc sống
Anh ấy trân trọng những điều giản dị trong cuộc sống.
to not be able to move from a place or position
làm
Các học sinh sẽ làm một mô hình hệ mặt trời cho hội chợ khoa học.
lợi nhuận
động từ
Cô ấy có một danh sách động từ mà cô ấy luyện tập mỗi ngày.
tính từ
Học cách đặt đúng vị trí của một tính từ trong câu là quan trọng trong ngữ pháp tiếng Anh.
danh từ
Đại từ được sử dụng để thay thế danh từ trong câu để tránh lặp lại.
trạng từ
Trong tiếng Anh, một trạng từ thường bổ nghĩa cho động từ để cung cấp thêm thông tin về hành động.
danh tiếng
Danh tiếng của cô là một nhân viên đáng tin cậy và chăm chỉ đã giúp cô được thăng chức.
đam mê
Cô ấy nói với niềm đam mê về bảo tồn môi trường, ủng hộ các thực hành bền vững.
to earn a financial gain or make a profit from a business venture, investment, or other financial endeavor
to share moments of humor and laughter with others
học
Anh ấy thích học ở thư viện nơi yên tĩnh và thuận lợi cho việc học.
trôi chảy
Câu chuyện trôi chảy của anh ấy đã giữ mọi người tham gia.
to be able to handle and manage a situation or thing successfully
to make use of a situation, opportunity, or resource in a way that benefits oneself or achieves a desired outcome
to come to an agreement with someone by granting some of their requests while they grant some of one's requests