hoàn thành
Giáo viên cảm thấy một cảm giác hoàn thành khi học sinh của cô đạt được các mục tiêu học tập đề ra cho học kỳ.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 1 - Bài 3 trong sách giáo khoa Summit 2A, như "làm việc hướng tới", "thực tế", "tham vọng", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
hoàn thành
Giáo viên cảm thấy một cảm giác hoàn thành khi học sinh của cô đạt được các mục tiêu học tập đề ra cho học kỳ.
giấc mơ
Giấc mơ của anh ấy quá chân thực đến nỗi anh ấy thức dậy cảm thấy bối rối.
to establish a specific objective or target that one aims to achieve within a defined timeframe
làm việc hướng tới
Cô ấy đang làm việc hướng tới ước mơ trở thành một doanh nhân thành đạt.
theo đuổi
Thám tử quyết định theo đuổi nghi phạm qua khu chợ đông đúc.
chia sẻ
Hãy chia sẻ đồ ăn nhẹ có sẵn với bạn bè của bạn tại bữa tiệc.
trách nhiệm
Anh ấy được giao trách nhiệm tổ chức sự kiện.
tham vọng
Cô ấy là một nữ doanh nhân đầy tham vọng, không ngừng tìm kiếm cơ hội mới để mở rộng đế chế kinh doanh của mình.
có thể đạt được
Mặc dù có những thách thức, nhóm vẫn lạc quan và tập trung vào việc tìm kiếm các giải pháp khả thi.
thực tế
Đặt ra các mục tiêu thực tế giúp đảm bảo chúng có thể đạt được trong một khoảng thời gian hợp lý.
khiêm tốn
không thực tế
Việc miêu tả du hành thời gian trong phim là không thực tế, với nhiều mâu thuẫn và sai sót khoa học.