Sách Top Notch 3A - Đơn vị 5 - Bài học 2
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 5 - Bài học 2 trong sách giáo khoa Top Notch 3A, như "thảm họa thiên nhiên", "nghiêm trọng", "lở đất", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
very harsh or intense

nghiêm trọng, khắc nghiệt
things that are related to air and sky such as temperature, rain, wind, etc.

thời tiết, khí hậu
any destruction caused by the nature that results in a great amount of damage or the death of many, such as an earthquake, flood, etc.

thảm họa thiên nhiên, thiên tai
Chính phủ đã phản ứng nhanh chóng với thảm họa thiên nhiên bằng các nỗ lực cứu trợ.
a strong and dangerous type of wind, which is formed like a turning cone, usually causing damage

lốc xoáy
Cơn lốc xoáy đã làm hỏng đường dây điện, gây ra tình trạng mất điện trong khu vực.
a very strong and destructive wind that moves in circles, often seen in the Caribbean

bão, lốc xoáy
Cơn bão đi kèm với mưa lớn.
a tropical storm with violent winds moving in a circle that form over the western Pacific Ocean

bão, xoáy thuận nhiệt đới
Mùa bão ở Philippines thường kéo dài từ tháng 6 đến tháng 11, với một số cơn bão ảnh hưởng đến khu vực.
an overflow of water that covers land that is normally dry