Sách Solutions - Cơ bản - Đơn vị 1 - 1H
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Unit 1 - 1H trong sách giáo trình Solutions Elementary, chẳng hạn như "thân thiện", "dũng cảm", "xấu tính", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
all the qualities that shape a person's character and make them different from others

tính cách, nhân cách
Tính cách hướng ngoại của anh ấy khiến anh ấy nổi tiếng trong các bữa tiệc.
making use of imagination or innovation in bringing something into existence

sáng tạo, đầy sáng kiến
Tôi đã gặp một nghệ sĩ sáng tạo, biến những vật dụng hàng ngày thành những tác phẩm điêu khắc đẹp.
(of a person or their manner) kind and nice toward other people

thân thiện, dễ mến
Cô ấy rất thân thiện, luôn chào mọi người bằng một lời chào ấm áp.
(of a person) putting in a lot of effort and dedication to achieve goals or complete tasks

chăm chỉ, siêng năng
Mặc dù giờ làm việc dài, cô ấy vẫn chăm chỉ, cam kết đạt được thành công trong sự nghiệp.
telling the truth and having no intention of cheating or stealing

trung thực
Người thợ máy trung thực đã đưa ra đánh giá công bằng về tình trạng của chiếc xe, mặc dù điều đó có nghĩa là lợi nhuận ít hơn cho garage.
able to remain calm, especially in challenging or difficult situations, without becoming annoyed or anxious

kiên nhẫn
Mặc dù có sự chậm trễ, cô ấy vẫn kiên nhẫn trong suốt chuyến đi, biết rằng giao thông nằm ngoài tầm kiểm soát của mình.
showing good manners and respectful behavior towards others

lịch sự, nhã nhặn
Người được phỏng vấn đã lịch sự và tôn trọng trong buổi phỏng vấn.
(of a person) displaying good judgment

khôn ngoan, hợp lý
Một nhà lãnh đạo khôn ngoan biết khi nào nên chấp nhận rủi ro có tính toán.
having no fear when doing dangerous or painful things

dũng cảm, can đảm
Bất chấp thời tiết bão tố, thủy thủ dũng cảm đã lên đường giải cứu những người đi thuyền mắc kẹt.
avoiding work or activity and preferring to do as little as possible

lười biếng, lười nhác
Thay vì nấu một bữa ăn, anh ấy đã chọn đồ ăn mang về vì cảm thấy quá lười để nấu ăn.
(of a person) behaving in a way that is unkind or cruel

xấu tính, độc ác
Ông chủ độc ác mắng nhân viên vì những sai lầm nhỏ, tạo ra môi trường làm việc độc hại.
experiencing frequent changes in mood, often without apparent reason or explanation

thất thường, hay thay đổi tâm trạng
Anh ấy trở nên cáu kỉnh mỗi khi bị căng thẳng trong công việc, quát mắng đồng nghiệp không vì lý do gì.
(of a person) having no respect for other people

thô lỗ, khiếm nhã
Anh ta thật thô lỗ, thậm chí không chào khi bước vào.
always putting one's interests first and not caring about the needs or rights of others

ích kỷ, tự tâm
Tài xế ích kỷ cắt ngang các xe khác trong giao thông mà không suy nghĩ gì.