hoang dã
Trong hoang dã, bạn có thể gặp phải những sinh vật hoang dã như gấu và sói.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 6 - 6A trong sách giáo trình Solutions Elementary, như "hoang dã", "bò sát", "đáng sợ", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
hoang dã
Trong hoang dã, bạn có thể gặp phải những sinh vật hoang dã như gấu và sói.
động vật
Trong vườn thú, bạn có thể thấy nhiều loài động vật như hươu cao cổ, ngựa vằn và khỉ.
gấu
Tôi đã rất sợ hãi khi gặp một con gấu trong hoang dã.
ong
Ong giao tiếp với nhau thông qua các chuyển động nhảy phức tạp.
bướm
Trong triển lãm bướm, chúng tôi đã thấy nhiều loài từ khắp nơi trên thế giới.
cá sấu
Tôi đã xem một bộ phim tài liệu về cuộc sống của cá sấu trong tự nhiên.
cá heo
Sarah thích xem cá heo bơi lội duyên dáng trong đại dương.
đại bàng
Đại bàng bay cao trên bầu trời, quét cảnh quan để tìm bữa ăn tiếp theo.
voi
Mọi người từ khắp nơi trên thế giới đến để ngắm những con voi hùng vĩ tại khu bảo tồn động vật hoang dã.
con ếch
Cô ấy nhìn thấy một con ếch gần ao khi đang đi dạo trong công viên.
hươu cao cổ
Hươu cao cổ sử dụng chiếc lưỡi mạnh mẽ của mình để tuốt lá từ cành cây, tận dụng lợi thế chiều cao của chúng ở thảo nguyên.
khỉ đột
Khỉ đột sống trong các nhóm gia đình gắn bó chặt chẽ do một con đực lưng bạc thống trị lãnh đạo, bảo vệ và dẫn dắt nhóm.
chuột túi
Du khách rất phấn khích khi phát hiện ra những con kangaroo đang gặm cỏ trên đồng cỏ, những chuyển động nhanh nhẹn của chúng thu hút người xem.
sư tử
Hàm mạnh mẽ của sư tử cho phép nó xé nát con mồi.
khỉ
Tôi đã xem con khỉ tương tác với các thành viên khác trong đàn của nó.
cá mập
John biết rằng một số cá mập có thể phát hiện con mồi bằng cách sử dụng tín hiệu điện.
con rắn
Em gái tôi thận trọng bước đi khi nhìn thấy một con rắn băng qua đường.
nhện
Em gái tôi thực sự sợ nhện và thích tránh xa chúng.
hổ
Mark đã rất ngạc nhiên khi nhìn thấy một con hổ trong sở thú.
cá voi
Jane đã nhìn thấy một con cá voi hùng vĩ nhảy lên khỏi mặt nước trong chuyến tham quan bằng thuyền.
sói
Truyền thuyết thường mô tả bản chất xảo quyệt và bí ẩn của người sói huyền thoại, nửa người, nửa sói.
côn trùng
Côn trùng có sáu chân và cơ thể phân đoạn.
chim
Con chim đã xây một cái tổ ấm cúng trên cây để đẻ trứng.
cá
Chú tôi và tôi đã đi lặn với ống thở và nhìn thấy những con cá nhiệt đới đẹp dưới nước.
động vật có vú
Gấu túi là loài thú có túi, một loại động vật có vú đặc hữu của Úc.
bò sát
Cá sấu là một trong những loài bò sát nguy hiểm nhất trong tự nhiên.
tai
Chị tôi đã che tai bằng bịt tai để giữ ấm trong mùa đông.
mắt
Thám tử xem xét kỹ lưỡng hiện trường vụ án, tìm kiếm manh mối bằng con mắt tinh tường.
bàn chân
Cô ấy đứng trên một chân để kiểm tra sự cân bằng của mình trong khi tập thể dục.
chân
Anh ấy đã sử dụng chân của mình để đạp xe đạp và tiến lên phía trước.
chân
Những chân lấm bùn của con chó để lại dấu vết khắp sàn nhà bếp sau khi chơi bên ngoài.
đuôi
Con thằn lằn của bạn tôi có thể tách đuôi của nó khi bị đe dọa.
răng
Mặc dù đau đớn, cô ấy vẫn mỉm cười rạng rỡ, để lộ ra một chiếc răng bị mất.
xấu xí
Anh ấy đã vẽ một bức tranh xấu xí không giống bất cứ thứ gì có thể nhận ra.
đẹp
Hoàng hôn trên biển thực sự tuyệt đẹp.
đáng sợ
Tiếng ồn đáng sợ khiến cô ấy giật mình.
thông minh
Các hệ thống thông minh được sử dụng để giám sát lưu lượng giao thông trong thành phố.
hiếm
Nhìn thấy một ngôi sao băng là một sự kiện hiếm có khiến mọi người tràn đầy sự ngạc nhiên và kinh ngạc.
mạnh mẽ
Cô ngưỡng mộ cánh tay mạnh mẽ của anh khi anh dễ dàng xách những chiếc túi.
hà mã
Da dày của hà mã bảo vệ nó khỏi ánh nắng mặt trời.