Sách Solutions - Cơ bản - Đơn vị 7 - 7F

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 7 - 7F trong sách giáo trình Solutions Elementary, như "viral", "chiến dịch", "diễn đàn", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Solutions - Cơ bản
social media [Danh từ]
اجرا کردن

mạng xã hội

Ex: He used social media to promote his new business .

Anh ấy đã sử dụng mạng xã hội để quảng bá doanh nghiệp mới của mình.

viral [Tính từ]
اجرا کردن

lan truyền

Ex: The video of the baby laughing went viral , accumulating millions of views within hours of being posted .

Video em bé cười đã trở thành lan truyền, tích lũy hàng triệu lượt xem chỉ trong vài giờ sau khi được đăng.

story [Danh từ]
اجرا کردن

câu chuyện

Ex: His story about his trip to the mountains was full of adventure .

Câu chuyện của anh ấy về chuyến đi đến núi đầy ắp phiêu lưu.

hashtag [Danh từ]
اجرا کردن

thẻ bắt đầu bằng #

Ex: He followed posts under the hashtag # HealthyEating for recipe ideas .

Anh ấy đã theo dõi các bài đăng dưới hashtag #HealthyEating để lấy ý tưởng công thức.

campaign [Danh từ]
اجرا کردن

chiến dịch

Ex:

Chiến dịch tiếp thị nhằm mục đích tăng nhận thức về thương hiệu thông qua mạng xã hội và quảng cáo truyền hình.

Twitter [Danh từ]
اجرا کردن

Twitter

Ex:

Tin tức lan truyền nhanh chóng trên Twitter sau thông báo.

account [Danh từ]
اجرا کردن

tài khoản

Ex: You need to create an account to access the full range of features available on the app .

Bạn cần tạo một tài khoản để truy cập đầy đủ các tính năng có sẵn trên ứng dụng.

the Internet [Danh từ]
اجرا کردن

Internet

Ex: He uses the Internet to listen to music and stream movies .

Anh ấy sử dụng Internet để nghe nhạc và xem phim trực tuyến.

forum [Danh từ]
اجرا کردن

diễn đàn

Ex: He posted a question on the tech forum to get advice from experts .

Anh ấy đã đăng một câu hỏi trên diễn đàn công nghệ để nhận lời khuyên từ các chuyên gia.

fundraising [Danh từ]
اجرا کردن

gây quỹ

Ex: The school 's fundraising campaign successfully collected enough donations to build a new playground .

Chiến dịch gây quỹ của trường đã thành công trong việc thu thập đủ quyên góp để xây dựng một sân chơi mới.

page [Danh từ]
اجرا کردن

trang

Ex: The page loaded slowly due to heavy traffic on the website .

Trang tải chậm do lưu lượng truy cập lớn trên trang web.