Sách Solutions - Trung cấp cao - Đơn vị 8 - 8E
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 8 - 8E trong sách giáo trình Solutions Upper-Intermediate, như "cấm", "điều tra", "tự hỏi", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
(of law enforcement agencies) to take a person away because they believe that they have done something illegal

bắt giữ
Chính quyền có quyền bắt giữ những người bị bắt quả tang phạm tội.
to think carefully about different things and choose one of them

quyết định, xác định
Sau nhiều tranh luận, họ đã quyết định đi du lịch đường bộ.
to have or continue to have something

giữ, bảo quản
Anh ta tìm thấy một chiếc ví bị mất trên đường và quyết định giữ nó cho đến khi tìm được chủ nhân.
to use words and give someone information

nói, kể
Cô ấy kể với gia đình về lời mời làm việc thú vị của mình.
to officially announce one's departure from a job, position, etc.

từ chức, xin thôi việc
Họ đã từ chức khỏi hội đồng quản trị do xung đột lợi ích.
to write one's name or mark on a document to indicate acceptance, approval, or endorsement of its contents

ký tên
Nghệ sĩ đã ký tên vào bức tranh ở góc dưới bên phải.
to officially forbid a particular action, item, or practice

cấm, ngăn cấm
Công ty quyết định cấm hút thuốc trong tất cả các tòa nhà văn phòng của mình để thúc đẩy môi trường làm việc lành mạnh hơn.
to perform an action that is not mentioned by name

làm, thực hiện
to keep something in a secret place, preventing it from being seen

giấu, che giấu
Cô ấy giấu món quà dưới giường để giữ bí mật.
to try to find the truth about a crime, accident, etc. by carefully examining its facts

điều tra, khảo sát
Các nhà chức trách đang làm việc để điều tra nguồn gốc của sự ô nhiễm.
to make something move through the air by quickly moving your arm and hand

ném, quăng
Người đánh cá phải ném lưới xa ra biển.
| Sách Solutions - Trung cấp cao | |||
|---|---|---|---|
| Đơn vị 7 - 7F | Đơn vị 8 - 8A | Đơn vị 8 - 8C | Đơn vị 8 - 8E |
| Đơn vị 8 - 8F | Đơn vị 9 - 9A | Đơn vị 9 - 9E | Đơn vị 9 - 9F |
| Đơn vị 9 - 9H | Văn hóa 1 | Văn hóa 7 | |