Sách Solutions - Trung cấp cao - Đơn vị 9 - 9H

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 9 - 9H trong sách giáo trình Solutions Upper-Intermediate, như "đề nghị", "giải quyết", "tình trạng", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Solutions - Trung cấp cao
true [Tính từ]
اجرا کردن

đúng

Ex: I ca n't believe it 's true that he got the job he wanted !

Tôi không thể tin được là đúng rằng anh ấy đã nhận được công việc mà anh ấy muốn!

to state [Động từ]
اجرا کردن

tuyên bố

Ex: In her research paper , the scientist stated her findings on the effects of climate change on marine life .

Trong bài nghiên cứu của mình, nhà khoa học đã trình bày những phát hiện về ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đối với đời sống biển.

to increase [Động từ]
اجرا کردن

tăng lên

Ex: Company profits have been steadily increasing over the past few quarters .

Lợi nhuận của công ty đã tăng đều đặn trong vài quý gần đây.

to reduce [Động từ]
اجرا کردن

giảm

Ex: Regular exercise and a healthy diet can help reduce the risk of certain diseases .

Tập thể dục thường xuyên và chế độ ăn uống lành mạnh có thể giúp giảm nguy cơ mắc một số bệnh.

to suggest [Động từ]
اجرا کردن

đề nghị

Ex: The teacher suggested additional resources for better understanding the topic .

Giáo viên đã đề xuất các tài nguyên bổ sung để hiểu rõ hơn về chủ đề.

to allow [Động từ]
اجرا کردن

cho phép

Ex: The new policy allows employees to work remotely .

Chính sách mới cho phép nhân viên làm việc từ xa.

to believe [Động từ]
اجرا کردن

tin

Ex: For a long time , I believed his exaggerated tales of adventure .

Trong một thời gian dài, tôi đã tin những câu chuyện phiêu lưu phóng đại của anh ta.

to get [Động từ]
اجرا کردن

Ex: After the conversation , I got the impression that they valued my opinion .

Sau cuộc trò chuyện, tôi ấn tượng rằng họ đánh giá cao ý kiến của tôi.

better [Tính từ]
اجرا کردن

tốt hơn

Ex: He 's much better now and can return to school .

Bây giờ anh ấy khỏe hơn nhiều và có thể trở lại trường học.

have to [Động từ]
اجرا کردن

phải

Ex: We have to pay our bills before the due date to avoid late fees .

Chúng ta phải thanh toán hóa đơn trước ngày đến hạn để tránh phí trễ hạn.

rude [Tính từ]
اجرا کردن

thô lỗ

Ex: He 's quite rude , always shouting at people for no reason .

Anh ấy khá thô lỗ, luôn la hét vào mặt mọi người không vì lý do gì.

to sort out [Động từ]
اجرا کردن

sắp xếp

Ex: The librarian decided to sort out the books on the shelves to make it easier for patrons to find them .

Thủ thư quyết định sắp xếp sách trên giá để độc giả dễ tìm hơn.

to try [Động từ]
اجرا کردن

cố gắng

Ex: I 'm going to try to study for my exam .

Tôi sẽ cố gắng học cho kỳ thi của mình.

to criticize [Động từ]
اجرا کردن

chỉ trích

Ex: Sarah always criticizes her co-workers' presentations , but rarely offers constructive feedback .

Sarah luôn chỉ trích các bài thuyết trình của đồng nghiệp, nhưng hiếm khi đưa ra phản hồi mang tính xây dựng.