Sách English Result - Trung cấp - Đơn vị 3 - 3E

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 3 - 3E trong sách giáo trình English Result Intermediate, như 'chăm chỉ', 'địa lý', 'quản lý', v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách English Result - Trung cấp
cycling [Danh từ]
اجرا کردن

môn đạp xe

Ex: Cycling is an eco-friendly mode of transportation that helps reduce carbon emissions .

Đạp xe là một phương thức giao thông thân thiện với môi trường giúp giảm lượng khí thải carbon.

drawing [Danh từ]
اجرا کردن

bức vẽ

Ex: She won first place in the art competition for her beautifully detailed drawing of a flower .

Cô ấy giành vị trí đầu tiên trong cuộc thi nghệ thuật với bức vẽ một bông hoa được chi tiết tuyệt đẹp.

geography [Danh từ]
اجرا کردن

địa lý

Ex: The geography class explored the diverse climates and landscapes around the world .

Lớp địa lý khám phá các khí hậu và cảnh quan đa dạng trên khắp thế giới.

hardworking [Tính từ]
اجرا کردن

chăm chỉ

Ex:

Bản chất chăm chỉ của anh ấy đã giúp anh ấy nhận được sự công nhận và khen ngợi từ đồng nghiệp.

lazy [Tính từ]
اجرا کردن

lười biếng

Ex: The employee 's lazy work ethic resulted in missed deadlines and subpar performance evaluations .

Đạo đức làm việc lười biếng của nhân viên đã dẫn đến việc bỏ lỡ thời hạn và các đánh giá hiệu suất dưới mức trung bình.

manager [Danh từ]
اجرا کردن

quản lý

Ex: He worked his way up from cashier to store manager in just a year .

Anh ấy đã thăng tiến từ nhân viên thu ngân lên quản lý cửa hàng chỉ trong một năm.

self-employed [Tính từ]
اجرا کردن

tự làm chủ

Ex: He chose to be self-employed as a consultant , allowing him to set his own schedule .