any of the letters in the New Testament, written by the apostles

thư tín, thư tông đồ
Trong thư tín của mình gửi cho Titus, Paul đưa ra hướng dẫn về lãnh đạo nhà thờ.
(literature) relating to a form of work that uses letters or written documents as the primary mode of communication among fictional characters

thu từ, liên quan đến thư từ
Tiểu thuyết tiên phong thế kỷ 18 của Samuel Richardson "Pamela" đã làm cho văn học dạng thư tín trở nên rất có ảnh hưởng.
the branch of philosophy that studies the nature, sources, and limits of knowledge

nhận thức luận, lý thuyết về tri thức
Nhận thức luận xem xét sự khác biệt giữa ý kiến và kiến thức.
a small room or space that serves as an entrance or waiting area

phòng chờ, tiền sảnh
Các bác sĩ sử dụng phòng chờ bên ngoài phòng phẫu thuật để rửa tay, mặc đồ và chuẩn bị trước khi phẫu thuật.
to exist before something else in time

có trước, đặt ngày lùi lại
Các lý thuyết được đề xuất bởi các nhà khoa học đầu tiên có trước sự hiểu biết hiện tại về chủ đề.
to happen or come before something else in a sequence, order, or arrangement

đi trước, xảy ra trước
Các chỉ số kinh tế đi trước một cách đáng tin cậy các cuộc suy thoái giúp các nhà dự báo dự đoán sự suy giảm.
extremely old, primitive, or outdated

cổ xưa, lỗi thời
Công ty cuối cùng đã quyết định nâng cấp các chính sách cổ xưa của mình để phù hợp hơn với nơi làm việc hiện đại.
referring to the hours between midnight and noon

trước buổi trưa, buổi sáng
Những tên trộm thường lên kế hoạch đột nhập vào thời điểm buổi sáng sớm khi đường phố còn tối và vắng vẻ.
relating to or occurring in the period of time before birth

tiền sản, antenatal
Các sáng kiến y tế công cộng nhằm giảm thiểu rủi ro sức khỏe cho cả mẹ và bé trong những tháng tiền sản.
belonging to the front part of the body

trước
Binh sĩ đội mũ bảo hiểm để bảo vệ phần trước của hộp sọ khỏi đạn.
a small room or space positioned before a larger or more significant room

phòng chờ, tiền sảnh
Bệnh nhân đã đăng ký tại quầy lễ tân nằm trong phòng chờ của phòng khám y tế.
to dislike something or someone very much, often with a sense of disgust

ghét, kinh tởm
Cô ấy ghét ý tưởng làm việc muộn vào cuối tuần.
unwilling to do something due to a lack of will, motivation, or consent

miễn cưỡng, không muốn
Công ty miễn cưỡng đầu tư vào dự án mới mà không có báo cáo chi tiết.
so clear or convincing that it cannot be reasonably disputed or denied

không thể bác bỏ, không thể chối cãi
Dữ liệu thu thập được là không thể bác bỏ, xác nhận kết luận mà không còn nghi ngờ gì nữa.
