to print something via stone or metal carved in a particular way so that ink only sticks to the intended parts

in thạch bản, làm bản in đá
to lie in a court of law after officially swearing to tell the truth

khai man, nói dối dưới lời thề
Thẩm phán cảnh báo bồi thẩm đoàn về hậu quả của việc yêu cầu nhân chứng khai man trong phiên tòa.
the offense of telling lies in a court of law after you have vowed to tell the truth

tội khai man, tội bội tín
Cô ấy thừa nhận tội khai man dưới sự thẩm vấn chéo.
to destroy bacteria, virus, etc. by cleaning with a special substance

khử trùng, tiệt trùng
Trong mùa cúm, nhiều người khử trùng điện thoại và bàn phím của họ để giảm nguy cơ mắc bệnh.
something that has specific chemicals or causes a chemical reaction that destroys harmful microorganisms such as bacteria

chất khử trùng, chất sát khuẩn
the act of saying farewell to someone or something particularly via a ceremonial speech

lời từ biệt, bài diễn văn chia tay
an elite student with the highest grade throughout school that gets chosen to give a speech at their graduation ceremony

học sinh xuất sắc nhất, thủ khoa
Là sinh viên xuất sắc nhất, John đại diện cho các bạn cùng lớp với sự duyên dáng và hùng biện, truyền cảm hứng cho họ theo đuổi ước mơ với quyết tâm.
relating to a farewell, especially a formal speech, gesture, or occasion marking departure

từ biệt, chia tay
Một giọng điệu từ biệt xuyên suốt chương cuối của hồi ký.
(religion) a person who in some Christian teachings is believed to be the personal enemy of Jesus Christ and will appear before the end of the world

kẻ chống Chúa, kẻ thù của Chúa Kitô
a drug that is used to treat people who feel extremely sad and anxious

thuốc chống trầm cảm
a substance that counteracts or controls the effects of a poison

thuốc giải độc, chất đối kháng
Giáo dục về các mối nguy hiểm tiềm ẩn và các thuốc giải độc tương ứng có thể giúp ngăn ngừa và giảm thiểu tác động của các vụ ngộ độc.
any foreign substance in the body that can trigger a response from the immune system

kháng nguyên, chất kháng nguyên
Kết quả xét nghiệm dương tính cho thấy kháng nguyên có mặt trong mẫu.
a strong feeling of hatred, opposition, or hostility

sự ác cảm, sự ghét bỏ
Mặc dù có sự ác cảm, họ đã có thể làm việc cùng nhau trong dự án.
(geography) any two places that are positioned on the earth's opposing hemispheres divided by the equator

đối cực, các điểm đối nhau
preventing the growth of harmful microorganisms

khử trùng, sát trùng
Bình xịt khử trùng tiện lợi để khử trùng các vết cắt nhỏ và trầy xước.
a chemical substance that prevents or soothes the sudden, painful, and unintentional tightening of the muscles

thuốc chống co thắt, thuốc giãn cơ
the second part of a traditional ancient Greek poetry and performance on stage when the performers move back usually left to right to their previous position

antistrophe, phần thứ hai của một bài thơ và biểu diễn truyền thống Hy Lạp cổ đại khi các diễn viên thường di chuyển ngược lại từ trái sang phải về vị trí trước đó của họ
(of people and areas) experiencing extreme poverty

nghèo khó, bần cùng
Cặp vợ chồng già, sống bằng thu nhập cố định, ngày càng trở nên nghèo khó khi chi phí sinh hoạt tăng lên.
| Kỹ Năng Từ Vựng SAT 2 | |||
|---|---|---|---|
| Bài học 41 | Bài học 42 | Bài 43 | Bài học 44 |
| Bài 45 | Bài học 46 | Bài học 47 | Bài học 48 |
| Bài 49 | Bài học 50 | ||
