Sách Face2face - Trung cấp cao - Đơn vị 7 - 7D

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 7 - 7D trong sách giáo trình Face2Face Upper-Intermediate, như "dự đoán", "máy trả lời tự động", "cắt đứt", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Face2face - Trung cấp cao
contract [Danh từ]
اجرا کردن

hợp đồng

Ex: The company offered him a contract to work as a consultant for six months .

Công ty đã đề nghị anh ta một hợp đồng để làm việc với tư cách là một cố vấn trong sáu tháng.

pay as you go [Cụm từ]
اجرا کردن

a payment system in which one is only able to use a service up to the amount that they have paid for, and payment must be made in advance of using the service

Ex: The pay as you go option at the coffee shop allows customers to load money onto a card for quick purchases .
to run out [Động từ]
اجرا کردن

hết sạch

Ex:

Thị trấn nhỏ có thể hết vật tư y tế nếu không được bổ sung.

credit [Danh từ]
اجرا کردن

the ability to obtain goods, services, or funds based on trust, allowing payment to be deferred

Ex: The store extended credit to loyal customers .
network [Danh từ]
اجرا کردن

mạng lưới

Ex: The network of veins and arteries in the body circulates blood efficiently .

Mạng lưới tĩnh mạch và động mạch trong cơ thể lưu thông máu hiệu quả.

to cut off [Động từ]
اجرا کردن

cắt ngang

Ex: Due to a poor signal , Amanda had to cut off the call with her colleague in the middle of their conversation .

Do tín hiệu kém, Amanda đã phải cắt cuộc gọi với đồng nghiệp giữa cuộc trò chuyện.

reception [Danh từ]
اجرا کردن

tiếp nhận

Ex: He complained about the bad reception during the phone call .

Anh ấy phàn nàn về tiếp nhận tín hiệu kém trong cuộc gọi điện thoại.

ringtone [Danh từ]
اجرا کردن

nhạc chuông

Ex: The loud ringtone interrupted the meeting .

Chuông báo lớn đã làm gián đoạn cuộc họp.

voicemail [Danh từ]
اجرا کردن

thư thoại

Ex: The voicemail notification alerted him to an urgent message .

Thông báo thư thoại đã cảnh báo anh ta về một tin nhắn khẩn cấp.

answerphone [Danh từ]
اجرا کردن

máy trả lời tự động

Ex: The answerphone beeped , signaling that there was a new message .

Máy trả lời tự động kêu bíp, báo hiệu có tin nhắn mới.

payphone [Danh từ]
اجرا کردن

điện thoại công cộng

Ex: The hotel lobby still had a functional payphone for guests who did n't have cell phones .

Sảnh khách sạn vẫn còn một điện thoại trả tiền hoạt động cho những vị khách không có điện thoại di động.

smartphone [Danh từ]
اجرا کردن

điện thoại thông minh

Ex: His smartphone had countless apps , from social media to productivity tools .

Điện thoại thông minh của anh ấy có vô số ứng dụng, từ mạng xã hội đến các công cụ năng suất.

feature [Danh từ]
اجرا کردن

tính năng

Ex: The car has a special feature that automatically adjusts the seat position .

Chiếc xe có một tính năng đặc biệt tự động điều chỉnh vị trí ghế ngồi.

touchscreen [Danh từ]
اجرا کردن

màn hình cảm ứng

Ex: She swiped the touchscreen to unlock her device .

Cô ấy vuốt màn hình cảm ứng để mở khóa thiết bị của mình.