chơi
Trong quán cà phê, một bộ ba jazz đang chơi.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 4 - Phần 1 trong sách giáo trình Interchange Pre-Intermediate, như "talk show", "giải trí", "âm thanh", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
chơi
Trong quán cà phê, một bộ ba jazz đang chơi.
guitar
Họ đã thành lập một ban nhạc, và anh ấy chơi guitar.
quốc gia
Ông bà tôi đã nhập cư vào đất nước này để tìm kiếm cơ hội tốt hơn.
điện tử
Công ty đã nâng cấp hệ thống an ninh của mình với khóa điện tử tiên tiến và camera giám sát.
cổ điển
Dàn nhạc đã chơi một bản nhạc cổ điển của Mozart.
nhạc jazz
Album jazz của cô ấy có sự pha trộn giữa các bài hát cổ điển và sáng tác nguyên bản.
hip-hop
Nghệ sĩ hip-hop đã phát hành một bài hát mới nhanh chóng leo lên bảng xếp hạng.
giải trí
Đọc sách không chỉ mang tính giáo dục mà còn là một hình thức giải trí tốt.
chương trình truyền hình
Chương trình truyền hình mới trên Netflix đã nhận được những đánh giá tuyệt vời từ các nhà phê bình.
âm nhạc
Tôi nghe nhạc để thư giãn và giải tỏa căng thẳng sau một ngày dài.
phim
Tôi đã xem một bộ phim hài và không thể ngừng cười.
hành động
Hành động của cô trong cuộc khủng hoảng cho thấy khả năng lãnh đạo tuyệt vời.
điện tử
Công ty đã nâng cấp hệ thống an ninh của mình với khóa điện tử tiên tiến và camera giám sát.
trò chơi truyền hình
Người dẫn chương trình trò chơi truyền hình luôn có sự hiện diện lôi cuốn.
nhạc kịch
Hamilton là một vở nhạc kịch đột phá kể về câu chuyện của Alexander Hamilton thông qua sự kết hợp độc đáo giữa hip-hop và các giai điệu truyền thống của nhạc kịch.
rap
Trận đấu rap đã thể hiện tài năng lời bài hát của các nghệ sĩ cạnh tranh.
chương trình thực tế
Chương trình thực tế theo dõi cuộc sống của một gia đình nổi tiếng.
reggae
Ban nhạc đã chơi một bản mix giữa reggae và ska tại lễ hội.
nhạc salsa
Anh ấy thích nghe nhạc salsa khi nấu ăn.
khoa học viễn tưởng
Anh ấy thích những câu chuyện khoa học viễn tưởng khiến anh ấy suy nghĩ về tương lai.
phim truyền hình dài tập
chương trình trò chuyện
Chương trình trò chuyện có các cuộc phỏng vấn với một số người nổi tiếng.
chờ
Xin vui lòng chờ một chút trong khi tôi kiểm tra tình trạng có sẵn của mặt hàng.
buổi hòa nhạc
Anh ấy luôn muốn xem ban nhạc yêu thích của mình biểu diễn tại buổi hòa nhạc.
vĩ cầm
Anh ấy mang hộp đàn violin đi khắp mọi nơi.
loại
Người nông dân đã trồng các loại cây trồng thuộc nhiều loại khác nhau, bao gồm lúa mì, ngô và khoai tây.
thích
Dù tôi đã làm tất cả cho anh ấy, tôi không nghĩ anh ấy thích tôi.
vé
Tôi đã mua một vé để đi xem phim mới nhất tại rạp chiếu phim.
bữa tối
Tụ tập bữa tối cùng nhau như một gia đình là một truyền thống quý báu trong gia đình chúng tôi.
có lẽ
Tôi không chắc về bữa tiệc; tôi có thể có kế hoạch khác, có lẽ là một buổi họp mặt gia đình.
nghe có vẻ
Kế hoạch nghe có vẻ hứa hẹn, nhưng chúng ta cần xem xét tất cả các rủi ro tiềm ẩn.
muốn
Tôi chỉ muốn một ly nước cho hôm nay.
cần
Tôi cần âm nhạc để giúp tập trung khi làm việc.
làm việc
Cô ấy làm việc một cách đam mê để tạo nên sự khác biệt trên thế giới.
cứu
Chúng ta phải cứu các loài có nguy cơ tuyệt chủng khỏi sự tuyệt chủng.
nhạc rock
Anh ấy là một nhạc sĩ rock cũng thử nghiệm với nhạc jazz và blues.
nhạc pop
Cô ấy là một ngôi sao đang lên trong thế giới nhạc pop.