thay đổi
Cô ấy đã thay đổi kiểu tóc từ dài sang ngắn.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 16 - Phần 1 trong sách giáo trình Interchange Pre-Intermediate, như "kinh nghiệm", "nghỉ hưu", "ngoại hình", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
thay đổi
Cô ấy đã thay đổi kiểu tóc từ dài sang ngắn.
thay đổi cuộc đời
Tham dự hội nghị đó hóa ra là một trải nghiệm thay đổi cuộc đời đối với cô ấy.
kinh nghiệm
Du lịch đến các quốc gia khác nhau mở rộng trải nghiệm văn hóa của một người.
sự thay đổi
Cô ấy nhận thấy một sự thay đổi đáng kể trong hành vi của bạn mình gần đây.
trường học
Con tôi đi trường để học hỏi những điều mới và kết bạn.
tốt nghiệp
Họ đã tốt nghiệp đại học với bằng kỹ sư.
đại học
Cô ấy theo học đại học để học quản trị kinh doanh.
to start loving someone deeply
di chuyển
Người cắm trại có thể nghe thấy động vật di chuyển xung quanh trong các bụi cây gần đó.
công việc
Anh ấy đang học tập chăm chỉ để có được một công việc tốt trong tương lai.
mới
Bản cập nhật phần mềm mới bao gồm một số tính năng sáng tạo chưa từng thấy trước đây.
nhận được
Bạn có nhận được món quà thú vị nào cho sinh nhật không?
đã kết hôn
Người đàn ông đã kết hôn đã nhắc đến vợ của mình trong cuộc họp.
đạt đến
Tôi tròn 20 tuần tuổi vào tuần trước, và nó cảm thấy như một cột mốc.
thành phố
Họ đang lên kế hoạch một chuyến tham quan thành phố để khám phá những viên ngọc ẩn và các điểm tham quan địa phương.
đứa trẻ
Gia đình tụ họp cho một bữa tối đặc biệt để chúc mừng sinh nhật của con đầu lòng của họ.
an official document that shows a person is legally allowed to drive a vehicle on public roads
du lịch
Gia đình tôi và tôi thường đi du lịch bằng ô tô để thăm người thân ở nông thôn.
ở nước ngoài
Anh ấy đã đi ra nước ngoài vì công việc và trở về với những ý tưởng mới.
nghỉ hưu
Anh ấy dự định nghỉ hưu vào năm tới và đi du lịch vòng quanh thế giới.
từ
Tôi đã rất mệt mỏi kể từ khi tôi bắt đầu công việc mới.
quản trị
Việc quản lý thuốc không đúng cách có thể dẫn đến các tác dụng phụ nghiêm trọng.
kịch
Tôi đã có vé xem một vở kịch tại nhà hát thành phố cuối tuần này.
không đùa đâu
Không đùa đâu, cuộc họp đã được dời lại vào chiều nay.
tuyệt vời
Thời tiết tuần này thật tuyệt vời—nắng và ấm áp mỗi ngày.
mặc
Anh ấy mặc một bộ vest và cà vạt đến buổi phỏng vấn xin việc để tạo ấn tượng tốt.
bắt đầu
Tôi đã bắt đầu học một ngôn ngữ mới vào tháng trước.
mua
Anh ấy đã mua một chiếc điện thoại mới để thay thế chiếc cũ.
vẻ ngoài
Ngoại hình của cô ấy đã thay đổi qua nhiều năm, nhưng cô ấy vẫn giữ được vẻ đẹp tự nhiên.
kỹ năng
Kỹ năng mã hóa của anh ấy đã cho phép anh ấy phát triển các ứng dụng phần mềm sáng tạo.
nhuộm
Cuối tuần trước, họ đã nhuộm trứng Phục sinh với nhiều màu sắc khác nhau.
khoản vay ngân hàng
Khoản vay ngân hàng phải được hoàn trả theo các đợt thanh toán hàng tháng.
thẻ tín dụng
Anh ấy quên ký vào mặt sau của thẻ tín dụng của mình.
nâng lên
Giơ tay nếu bạn biết câu trả lời đúng.
mọc
Râu của anh ấy bắt đầu mọc vào cuối tuổi thiếu niên, mang lại cho anh ấy vẻ ngoài trưởng thành hơn.
râu
Anh ấy cắt tỉa râu để giữ cho nó gọn gàng và ngăn nắp.
cải thiện
Thêm chi tiết vào bài luận của bạn sẽ cải thiện sự rõ ràng và chiều sâu của nó.
từ vựng
Tăng vốn từ vựng của bạn là chìa khóa để cải thiện kỹ năng tiếng Anh.
học
Tôi đã học cách đi xe đạp khi còn nhỏ.
kính áp tròng
Anh ấy làm rơi một kính áp tròng xuống sàn và phải tìm nó.