positioned diagonally or at an angle, without being parallel or perpendicular

chéo, đường chéo
Góc nghiêng của ngọn đồi khiến việc leo lên trở nên khó khăn.
to eliminate something from one's memory

xóa bỏ, tiêu hủy
Cô ấy đã thử mọi cách phân tâm để xóa bỏ ý nghĩ về cuộc tranh cãi.
formal or official approval, permission, or authorization

sự phê chuẩn, sự cho phép
attempting to showcase how one believes to be morally or religiously superior

đạo đức giả, giả nhân giả nghĩa
Anh ấy thấy thái độ đạo đức giả của cô ấy đối với các vấn đề môi trường khá khó chịu.
the state or quality of being sacred or morally pure

sự thánh thiện, tính linh thiêng
Những người hành hương đi đến các địa điểm linh thiêng để trải nghiệm sự linh thiêng gắn liền với những nơi đó.
having two or more possible meanings

mơ hồ, không rõ ràng
Những manh mối trong câu đố được thiết kế để mơ hồ, làm tăng thêm thách thức.
to purposely speak in a way that is confusing and open to different interpretations, aiming to deceive others

nói lảng tránh, nói mập mờ
Nhân chứng nói lảng trong phiên tòa, khiến khó hiểu được sự thật.
not likely to cause injury, offense, or strong reaction

vô hại, lành tính
Con rắn trông có vẻ đe dọa nhưng thực ra là vô hại.
a person who does not acknowledge any religion or believes in a minority religion

người không theo tôn giáo, người ngoại đạo
an observable fact, event, or situation, often unusual or not yet fully explained

hiện tượng, sự kiện có thể quan sát
related to a remarkable or exceptional occurrence that is observed or experienced

phi thường, xuất sắc
an unusual or strange behavior, thought, or habit that is specific to one person

tính cách đặc biệt, đặc điểm riêng
Tính cách đặc biệt của giáo sư khi nói chuyện bằng vần điệu thường khiến học sinh bối rối.
a manner of speaking or writing that is characteristic of a particular person, group, or era, and that involves the use of particular words, phrases, or expressions in a distinctive way

thành ngữ, ngôn ngữ
Cách diễn đạt độc đáo của tác giả đã làm nổi bật các tiểu thuyết của cô, vì cô thường sử dụng những phép ẩn dụ mà không ai khác sử dụng.
so slight or gradual that it cannot be noticed

không thể nhận thấy, không thể cảm nhận
Sự thay đổi trong tông giọng là không thể nhận thấy đối với hầu hết người nghe.
having or showing little to no emotions

vô cảm, điềm tĩnh
Cô ấy đã thể hiện thái độ thờ ơ để che giấu cảm xúc thật của mình.
the feeling of being extremely annoyed by things not happening in their due time

sự thiếu kiên nhẫn
Sự thiếu kiên nhẫn thường dẫn đến việc ra quyết định kém.
exceeding reasonable limits or going beyond what is considered appropriate or moderate

quá mức, không điều độ
Cô ấy có một sự thèm muốn quá mức đối với đồ ngọt dẫn đến việc ăn tráng miệng hàng ngày.
not easy to grasp or understand, often due to being abstract

khó nắm bắt, khó hiểu
Luận điểm của cô ấy dựa trên những ý tưởng khó nắm bắt, khiến khán giả không chắc chắn về cách diễn giải chúng.
