to firmly stick to something

dính chặt, bám chặt
Băng được thiết kế để dính vào da để cung cấp độ che phủ hiệu quả.
a word, expression or idiom that is only used in British English

từ ngữ Anh Anh, thành ngữ Anh Anh
the branch of mathematics that comprises differentials and integrals

giải tích, phép tính
Giải tích giúp giải quyết các vấn đề liên quan đến chuyển động và tăng trưởng.
to occur at the same time as something else

trùng hợp, xảy ra cùng lúc
Cuộc họp trùng với kỳ nghỉ của anh ấy, vì vậy anh ấy sẽ không thể tham dự.
a situation in which two things happen simultaneously by chance that is considered unusual

sự trùng hợp
Thời điểm của các cuộc gọi điện thoại của họ hoàn toàn là một sự trùng hợp.
not enough in degree or amount

không đủ, thiếu
Ủy ban kết luận rằng nguồn tài trợ hiện tại là không đủ cho nhu cầu của dự án.
incapable of being touched or physically grasped

vô hình, không thể chạm vào được
Niềm tin là một phẩm chất vô hình được tạo dựng theo thời gian.
not able to be endured or accepted due to being unpleasant or difficult

không thể chịu đựng được, quá sức chịu đựng
Cái nóng trong căn phòng nhỏ, chật chội đơn giản là không thể chịu đựng được.
difficult to manage, control, or resolve

khó bảo, ngang bướng
Sự cứng đầu khó bảo của cô ấy khiến việc đạt được thỏa hiệp trở nên khó khăn.
to position oneself comfortably and cozily

cuộn tròn, nằm thoải mái
Mèo thường cuộn mình ở nơi có nắng để thư giãn.
a bird that is too young to leave the nest built by its parents, especially one that has not yet learned how to fly

chim non, chim con
an article or report, especially in a newspaper, published soon after the death of a person, typically containing details about their life

cáo phó, điếu văn
Gia đình yêu cầu quyên góp cho một tổ chức từ thiện thay vì hoa, như đã ghi trong cáo phó.
a ceremony held to honor and bury someone who has died

lễ tang, lễ mai táng
Mưa rơi nhẹ nhàng khi họ mang quan tài đến lễ tang.
to insult or damage something that people greatly respect or consider holy, particularly a place

xúc phạm, làm ô uế
Ngôi đền cổ đã bị xúc phạm khi những kẻ săn kho báu cướp phá các đồ tạo tác thiêng liêng của nó.
the act of treating something sacred with disrespect or violation

sự xúc phạm, sự báng bổ
