pattern

Sách Insight - Trung cấp - Đơn vị 1 - 1C

Tại đây bạn sẽ tìm thấy các từ vựng từ Unit 1 - 1C trong giáo trình Insight Insight Insight, chẳng hạn như “quyết tâm”, “khiêm tốn”, “quyết đoán”, v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Insight - Intermediate
lazy

avoiding work or activity and preferring to do as little as possible

lười biếng, nhác

lười biếng, nhác

Google Translate
[Tính từ]
easygoing

calm and not easily worried or upset

dễ tính, thư thái

dễ tính, thư thái

Google Translate
[Tính từ]
determined

having or displaying a strong will to achieve a goal despite the challenges or obstacles

kiên quyết, quyết tâm

kiên quyết, quyết tâm

Google Translate
[Tính từ]
stubborn

unwilling to change one's attitude or opinion despite good reasons to do so

cứng đầu, bướng bỉnh

cứng đầu, bướng bỉnh

Google Translate
[Tính từ]
modest

not boasting about one's abilities, achievements, or belongings

khiêm tốn, nhã nhặn

khiêm tốn, nhã nhặn

Google Translate
[Tính từ]
shy

nervous and uncomfortable around other people

nhút nhát, e sợ

nhút nhát, e sợ

Google Translate
[Tính từ]
sensitive

capable of understanding other people's emotions and caring for them

nhạy cảm, tâm huyết

nhạy cảm, tâm huyết

Google Translate
[Tính từ]
emotional

(of people) easily affected by or tend to express strong feelings and emotions

cảm xúc, dễ xúc động

cảm xúc, dễ xúc động

Google Translate
[Tính từ]
arrogant

showing a proud, unpleasant attitude toward others and having an exaggerated sense of self-importance

kiêu ngạo, ngạo mạn

kiêu ngạo, ngạo mạn

Google Translate
[Tính từ]
assertive

confident in expressing one's opinions, ideas, or needs in a clear, direct, and respectful manner

quả quyết, tự tin

quả quyết, tự tin

Google Translate
[Tính từ]
LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek