Sách Insight - Trung cấp - Đơn vị 1 - 1C
Tại đây bạn sẽ tìm thấy các từ vựng từ Unit 1 - 1C trong giáo trình Insight Insight Insight, chẳng hạn như “quyết tâm”, “khiêm tốn”, “quyết đoán”, v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
determined
having or displaying a strong will to achieve a goal despite the challenges or obstacles

kiên quyết, quyết tâm

[Tính từ]
stubborn
unwilling to change one's attitude or opinion despite good reasons to do so

cứng đầu, bướng bỉnh

[Tính từ]
sensitive
capable of understanding other people's emotions and caring for them

nhạy cảm, tâm huyết

[Tính từ]
emotional
(of people) easily affected by or tend to express strong feelings and emotions

cảm xúc, dễ xúc động

[Tính từ]
arrogant
showing a proud, unpleasant attitude toward others and having an exaggerated sense of self-importance

kiêu ngạo, ngạo mạn

[Tính từ]

Tải ứng dụng LanGeek