Sách Insight - Trung cấp - Đơn vị 1 - 1C
Ở đây, bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 1 - 1C trong sách giáo trình Insight Intermediate, chẳng hạn như "quyết tâm", "khiêm tốn", "quyết đoán", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
avoiding work or activity and preferring to do as little as possible

lười biếng, lười nhác
Học sinh lười biếng liên tục trốn học và không hoàn thành bài tập đúng hạn.
calm and not easily worried or upset

thoải mái, bình tĩnh
Cách tiếp cận thoải mái với cuộc sống của họ đã giúp họ vượt qua khó khăn mà không cần quá căng thẳng.
having or displaying a strong will to achieve a goal despite the challenges or obstacles

quyết tâm
Tinh thần kiên định của cô ấy đã truyền cảm hứng cho mọi người xung quanh làm việc chăm chỉ hơn.
unwilling to change one's attitude or opinion despite good reasons to do so

bướng bỉnh, cứng đầu
Mặc dù nhiều lần cố gắng thuyết phục anh ta, anh ta vẫn cứng đầu trong quyết định bỏ việc của mình.
not boasting about one's abilities, achievements, or belongings

khiêm tốn
Anh ấy đã đưa ra một câu trả lời khiêm tốn khi được hỏi về thành công của mình.
nervous and uncomfortable around other people

nhút nhát, e dè
Tính cách nhút nhát của anh ấy không ngăn cản anh ấy biểu diễn trên sân khấu.
capable of understanding other people's emotions and caring for them

nhạy cảm, thấu cảm
Sự chăm sóc nhạy cảm của y tá đã giúp bệnh nhân cảm thấy thoải mái.
(of people) easily affected by or tend to express strong feelings and emotions

cảm xúc, nhạy cảm
Là người rất cảm xúc, cô ấy khó giấu được cảm xúc của mình.
showing a proud, unpleasant attitude toward others and having an exaggerated sense of self-importance

kiêu ngạo, ngạo mạn
Giám đốc điều hành của công ty được biết đến với hành vi kiêu ngạo, điều này đã tạo ra một môi trường làm việc độc hại.
confident in expressing one's opinions, ideas, or needs in a clear, direct, and respectful manner

quả quyết, kiên định
Những nhà lãnh đạo quyết đoán truyền cảm hứng tin tưởng và thúc đẩy nhóm của họ đạt được mục tiêu.