Kỹ Năng Từ Vựng SAT 3 - Bài 27

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Kỹ Năng Từ Vựng SAT 3
to allure [Động từ]
اجرا کردن

quyến rũ

Ex: The delicious aroma of freshly baked cookies allured passersby into the bakery .

Mùi thơm ngon của những chiếc bánh quy mới ra lò lôi cuốn người qua đường vào tiệm bánh.

allusion [Danh từ]
اجرا کردن

ám chỉ

Ex: The novel 's title , " Brave New World , " is an allusion to Shakespeare 's " The Tempest , " suggesting themes of exploration and discovery .

Tiêu đề của cuốn tiểu thuyết, "Thế giới mới tươi đẹp", là một ám chỉ đến "The Tempest" của Shakespeare, gợi lên chủ đề khám phá và phát hiện.

vendor [Danh từ]
اجرا کردن

người bán hàng

Ex: A vendor selling handmade jewelry caught her eye .

Một người bán hàng bán đồ trang sức thủ công đã thu hút sự chú ý của cô ấy.

thoroughfare [Danh từ]
اجرا کردن

con đường chính

Ex: The town 's market is located along a busy thoroughfare , attracting lots of visitors .

Chợ của thị trấn nằm dọc theo một con đường chính nhộn nhịp, thu hút rất nhiều du khách.

impervious [Tính từ]
اجرا کردن

không thấm

Ex: The new coating made the wall impervious to moisture .

Lớp phủ mới làm cho bức tường không thấm ẩm.

implacable [Tính từ]
اجرا کردن

không khoan nhượng

Ex: Her implacable grief lasted for years after the loss .

Nỗi đau không nguôi của cô ấy kéo dài nhiều năm sau mất mát.

implausible [Tính từ]
اجرا کردن

không hợp lý

Ex: The idea of time travel is considered implausible by many scientists .

Ý tưởng du hành thời gian được nhiều nhà khoa học coi là không hợp lý.

defendant [Danh từ]
اجرا کردن

bị cáo

Ex: The courtroom was packed with spectators eager to hear the defendant 's testimony .

Phòng xử án chật kín khán giả háo hức nghe lời khai của bị cáo.

defensible [Tính từ]
اجرا کردن

có thể bảo vệ được

Ex: The teacher ’s strict rules were defensible to maintain discipline in the classroom .

Những quy định nghiêm khắc của giáo viên là có thể biện minh được để duy trì kỷ luật trong lớp học.

defensive [Tính từ]
اجرا کردن

phòng thủ

Ex: She took a defensive stance , ready to protect herself if the situation escalated .

Cô ấy đã giữ thế phòng thủ, sẵn sàng bảo vệ bản thân nếu tình hình leo thang.