Sách Insight - Trung cấp tiền - Cái Nhìn Sâu Sắc Về Từ Vựng 8
Tại đây, bạn sẽ tìm thấy các từ trong Vocabulary Insight 8 của sách giáo trình Insight Pre-Intermediate, chẳng hạn như "praise", "campaign", "anxious", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
to tell someone in advance about a possible danger, problem, or unfavorable situation

cảnh báo, báo trước
Họ đã cảnh báo những người du lịch về những chậm trễ tiềm ẩn tại sân bay.
getting a bad and anxious feeling from a person or thing because we think something bad or dangerous will happen

sợ hãi, e ngại
Anh ấy luôn sợ bóng tối.
a sample, showing what the rest of the data is typically like

ví dụ, mẫu
Khi phân tích phản hồi, họ đã nêu bật một số trường hợp phê bình mang tính xây dựng, với một bình luận đặc biệt nổi bật như một ví dụ về tâm trạng chung.
to reach or achieve what one desired or tried for

thành công, đạt được
Anh ấy đã thành công trong việc giành chức vô địch sau nhiều năm tập luyện nghiêm ngặt và thi đấu.
having a feeling of curiosity or attention toward a particular thing or person because one likes them

quan tâm, tò mò
Những đứa trẻ rất hứng thú với những trò ảo thuật của ảo thuật gia.
to accept something to be true even without proof

tin, tin tưởng
Bạn không nên tin tất cả những gì bạn thấy trên mạng xã hội.
to express admiration or approval toward something or someone

khen ngợi, ca ngợi
Đồng nghiệp tập trung để khen ngợi nhân viên nghỉ hưu vì những năm phục vụ tận tụy và đóng góp của họ.
to make a person or thing ready for doing something

chuẩn bị, sửa soạn
Chúng tôi chuẩn bị đồ cắm trại trước khi đi vào vùng hoang dã.
to not leave until a person or thing is ready or present or something happens

chờ, đợi
Các sinh viên phải chờ đợi một cách kiên nhẫn cho kết quả kỳ thi.
to promote or advertise something, typically in a sustained and organized way

vận động, quảng bá
Đội tiếp thị đang thực hiện chiến dịch cho sản phẩm mới thông qua nhiều nền tảng khác nhau.
to tell someone about the feelings or ideas that we have

nói, trò chuyện
Họ thích nói về cảm xúc và tình cảm của mình.
to join in a contest or game

thi đấu, tham gia
Hai đội sẽ thi đấu trong trận chung kết vào ngày mai.
to tell a person that one is sorry for having done something wrong

xin lỗi, nhận lỗi
Sau bất đồng, cô ấy đã chủ động xin lỗi và hàn gắn mối quan hệ.
to hold the same opinion as another person about something

đồng ý, tán thành
Cả hai chúng tôi đều đồng ý rằng đây là nhà hàng tốt nhất trong thị trấn.
to become knowledgeable or skilled in something by doing it, studying, or being taught

học, nghiên cứu
Chúng ta cần học cách quản lý thời gian tốt hơn.
a series of images, feelings, or events happening in one's mind during sleep

giấc mơ
Cơn ác mộng là giấc mơ tồi tệ nhất mà anh ấy đã trải qua trong một thời gian dài.
(of a person) feeling worried because of thinking something unpleasant might happen

lo lắng, bồn chồn
Anh ấy lo lắng về việc đi du lịch một mình lần đầu tiên, lo lắng về việc định hướng ở những nơi xa lạ.