suy tư
Anh ấy trở nên suy tư hơn sau khi tĩnh tâm, suy ngẫm về mục đích sống của mình.
Tại đây, bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 10 - 10D trong sách giáo trình Insight Pre-Intermediate, chẳng hạn như "endless", "banner", "petition", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
suy tư
Anh ấy trở nên suy tư hơn sau khi tĩnh tâm, suy ngẫm về mục đích sống của mình.
thiếu suy nghĩ
Để cửa mở vào một đêm lạnh là một sai lầm thiếu suy nghĩ.
hữu ích
Các hướng dẫn trực tuyến có thể là một nguồn hữu ích cho những cá nhân muốn học hỏi kỹ năng mới.
vô dụng
Những kỹ năng lỗi thời của anh ấy vô dụng trong thị trường việc làm hiện đại.
vô tận
Những bài giảng bất tận của giáo viên về cùng một chủ đề đã thử thách sự kiên nhẫn và tập trung của học sinh.
mạnh mẽ
Anh ấy được biết đến với sự hiện diện mạnh mẽ trong phòng.
bất lực
Anh ấy cảm thấy bất lực trước cơn nghiện của mình.
đầy hy vọng
Chính trị gia đầy hy vọng đã có bài phát biểu tràn đầy lạc quan, truyền cảm hứng cho cả nước cùng làm việc vì một tương lai tốt đẹp hơn.
tuyệt vọng
Tình trạng của bệnh nhân được đội ngũ y tế coi là vô vọng.
có hại
Một số hóa chất trong sản phẩm tẩy rửa có thể gây hại nếu nuốt phải.
vô hại
Cô ấy đảm bảo với họ rằng loại thuốc đó vô hại và sẽ không có bất kỳ tác dụng phụ nào.
hữu ích
Một mẹo hữu ích có thể tiết kiệm thời gian và công sức trong một dự án.
bất lực
Anh ấy tràn ngập cảm giác thất vọng bất lực khi máy tính của anh ấy bị hỏng và anh ấy mất hết công việc.
thành công
Anh ấy đã có một sự nghiệp thành công trong ngành công nghiệp điện ảnh.
biểu tình
Các thành viên cộng đồng cầm biểu ngữ và hô khẩu hiệu để phản đối việc đóng cửa thư viện địa phương của họ.
mang
Túi mua sắm nặng vì nó phải mang đồ ăn cho cả gia đình.
băng rôn
quyên góp
Công ty quyết định quyên góp một phần lợi nhuận của mình để hỗ trợ các nguyên nhân môi trường.
đăng
Công ty thường xuyên đăng cập nhật về các sản phẩm và khuyến mãi mới nhất trên Facebook và Twitter.
bình luận
Tôi luôn đọc bình luận để xem người khác nghĩ gì về bài báo.
đi
Anh ấy đi vào bếp để chuẩn bị bữa tối cho gia đình.
biểu tình
Trong cuộc họp thị trấn, cư dân đã tổ chức một cuộc biểu tình để bày tỏ lo ngại về dự án phát triển được đề xuất.
(of a group of employees) to refuse to work as a form of protest or to demand changes to their working conditions, pay, or other employment-related issues
hét
Khi bị mắc kẹt trong cơn mưa rào đột ngột, họ phải hét lên để giao tiếp qua tiếng mưa xối xả.
khẩu hiệu
Khẩu hiệu của chính trị gia tập trung vào hy vọng và thay đổi, nhằm tập hợp cử tri cho cuộc bầu cử sắp tới.
tham gia
Anh ấy quyết định tham gia câu lạc bộ cờ vua để cải thiện kỹ năng chiến lược của mình.
chiến dịch
Chiến dịch tiếp thị nhằm mục đích tăng nhận thức về thương hiệu thông qua mạng xã hội và quảng cáo truyền hình.
làm
Các học sinh sẽ làm một mô hình hệ mặt trời cho hội chợ khoa học.
khiếu nại
Khách hàng đã gửi một khiếu nại chính thức về dịch vụ kém mà cô ấy gặp phải trong chuyến thăm gần đây đến cửa hàng.
ký tên
Ngay bây giờ, giám đốc đang tích cực ký các bức thư cho lần gửi thư sắp tới.
đơn kiến nghị
Các học sinh đã bắt đầu một kiến nghị yêu cầu các bữa trưa ở trường lành mạnh hơn.
quyết định
Hội đồng quản trị đã đưa ra một quyết định nhất trí để phê duyệt chính sách mới của công ty.