Sách Insight - Trung cấp - Đơn vị 9 - 9D

Ở đây, bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 9 - 9D trong sách giáo khoa Insight Intermediate, chẳng hạn như « câu thơ », « so sánh », « nhân hóa », v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Insight - Trung cấp
poem [Danh từ]
اجرا کردن

bài thơ

Ex: His poem on love was full of heartfelt emotions and beautiful rhymes .
prose [Danh từ]
اجرا کردن

văn xuôi

Ex:

Trong thế giới văn học, văn xuôi bao gồm tiểu thuyết, truyện ngắn, tiểu luận và kịch, trong số các hình thức biểu đạt bằng văn bản khác.

to rhyme [Động từ]
اجرا کردن

gieo vần

Ex: Children 's books often rhyme to make reading fun and memorable .

Sách thiếu nhi thường vần điệu để làm cho việc đọc trở nên vui vẻ và dễ nhớ.

rhythm [Danh từ]
اجرا کردن

nhịp điệu

Ex: The drummer set a steady rhythm for the band .

Người chơi trống đã tạo ra một nhịp điệu ổn định cho ban nhạc.

simile [Danh từ]
اجرا کردن

so sánh

Ex: In the novel , the author employs a simile to describe the protagonist 's heart racing " like a runaway train , " conveying the intensity of their emotions .

Trong tiểu thuyết, tác giả sử dụng một so sánh để miêu tả trái tim của nhân vật chính đập nhanh "như một đoàn tàu mất kiểm soát", truyền tải cường độ cảm xúc của họ.

stanza [Danh từ]
اجرا کردن

khổ thơ

Ex: The first stanza set the mood for the rest of the poem .

Khổ thơ đã tạo ra tâm trạng cho phần còn lại của bài thơ.

symbol [Danh từ]
اجرا کردن

biểu tượng

Ex: The ampersand " & " is a symbol commonly used to represent the word " and " in informal writing .

Dấu và "&" là một ký hiệu thường được sử dụng để đại diện cho từ "và" trong văn bản không chính thức.

Facebook [Danh từ]
اجرا کردن

Facebook

Ex: He logged into Facebook to wish his friend a happy birthday .

Anh ấy đã đăng nhập vào Facebook để chúc mừng sinh nhật bạn mình.

blackberry [Danh từ]
اجرا کردن

quả mâm xôi đen

Ex: He enjoyed a bowl of freshly picked blackberries as a tasty afternoon snack .

Anh ấy thưởng thức một bát quả mâm xôi mới hái như một bữa ăn nhẹ buổi chiều ngon miệng.

tweet [Danh từ]
اجرا کردن

tweet

Ex: He often shares interesting articles and thoughts in his tweet to engage with his followers .

Anh ấy thường chia sẻ những bài viết và suy nghĩ thú vị trong tweet của mình để tương tác với người theo dõi.

jazz [Danh từ]
اجرا کردن

nhạc jazz

Ex: Her jazz album features a mix of classic songs and original compositions .

Album jazz của cô ấy có sự pha trộn giữa các bài hát cổ điển và sáng tác nguyên bản.

publicly [Trạng từ]
اجرا کردن

công khai

Ex: The artist showcased their work publicly at the gallery .

Nghệ sĩ đã trưng bày tác phẩm của họ công khai tại phòng trưng bày.

aim [Danh từ]
اجرا کردن

mục tiêu

Ex: His ultimate aim remains securing a leadership role in his firm .

Mục tiêu cuối cùng của anh ấy vẫn là đảm bảo một vai trò lãnh đạo trong công ty của mình.

metaphor [Danh từ]
اجرا کردن

ẩn dụ

Ex: In the novel , the storm is a metaphor for the chaos in the protagonist 's life .
personification [Danh từ]
اجرا کردن

nhân cách hóa

Ex: His essay analyzed the personification of hope in the novel 's final chapter .

Bài luận của anh ấy phân tích sự nhân cách hóa của hy vọng trong chương cuối cùng của cuốn tiểu thuyết.