kích hoạt
Tin tức bất ngờ về vụ sáp nhập đã kích hoạt sự tăng vọt giá cổ phiếu.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 6 - 6D trong sách giáo khoa Insight Advanced, như "nổi dậy", "vận động", "tiền lương", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
kích hoạt
Tin tức bất ngờ về vụ sáp nhập đã kích hoạt sự tăng vọt giá cổ phiếu.
cuộc nổi dậy
Cuộc nổi dậy của nông dân đã bị chính quyền đàn áp dã man.
cam kết
Tổ chức cam kết thúc đẩy tính bền vững trong tất cả các hoạt động của mình.
(of military personnel) to assemble, regroup, or prepare for action
đội quân
Trong suốt cuộc diễu hành, mỗi đơn vị diễu hành một cách hoàn hảo, thể hiện sự huấn luyện nghiêm ngặt và kỷ luật của họ.
khuấy động
Để chuẩn bị cho sự kiện, họ bắt đầu kêu gọi sự ủng hộ từ cộng đồng địa phương.
phản bội
Cô ấy cảm thấy bị tổn thương sâu sắc khi người bạn thân nhất của mình phản bội lòng tin của cô bằng cách lan truyền tin đồn về cô.
cướp phá
Sau khi phá vỡ cổng, những người lính đã cướp phá thị trấn.
tiến hành
Chính phủ đang tiến hành một cuộc chiến chống đói nghèo, thực hiện các chính sách để nâng cao các cộng đồng khó khăn.
làm tan tác
Chuông báo động vang lên, và đám đông đã bị phân tán khỏi tòa nhà trong hoảng loạn.