lau chùi
Tôi thường lau sàn bằng cây lau nhà và chất tẩy rửa.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 6 - Bài 2 trong sách giáo khoa Total English Starter, như "sạch", "máy rửa bát", "hàng ngày", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
lau chùi
Tôi thường lau sàn bằng cây lau nhà và chất tẩy rửa.
phòng tắm
Cô ấy đánh răng ở bồn rửa trong phòng tắm trước khi đi ngủ.
quần áo giặt
Tôi quên lấy quần áo ra khỏi máy giặt.
làm trống
Các công nhân xây dựng cần phải làm trống xe cút kít.
máy rửa bát
Cô ấy đã xếp những chiếc đĩa bẩn vào máy rửa bát sau bữa tối.
đặt
Người cha nhẹ nhàng đặt em bé đang ngủ vào nôi.
quét
Người quét dọn quét hành lang để giữ cho nó sạch sẽ và ngăn nắp.
sàn
Con tôi ngồi trên sàn nhà để chơi với đồ chơi của mình.
dọn dẹp
Mỗi thứ Bảy, anh ấy luôn chú ý dọn dẹp phòng khách và sắp xếp lại đồ đạc lộn xộn.
phòng khách
Cô ấy ngồi ở bàn ăn trong phòng khách và thưởng thức bữa ăn.
hút bụi
Anh ấy hút bụi lớp vải bọc đồ nội thất để loại bỏ lông thú cưng.
cầu thang
Xin đừng để đồ chơi của bạn trên cầu thang, nó nguy hiểm.
rửa
Tôi cần rửa giày của mình; chúng bẩn.
việc nhà
Anh ấy thích chia việc nhà thành những nhiệm vụ có thể quản lý được để không cảm thấy quá tải.
phút
Tôi cần một phút để suy nghĩ về câu hỏi của bạn trước khi trả lời.
hàng ngày
Kiểm tra email là một nhiệm vụ hàng ngày mà cô ấy xử lý đầu tiên vào buổi sáng.
cặp đôi
Cô ấy đang đi dự một đám cưới; bạn của cô ấy là cặp đôi sắp kết hôn.
thường xuyên
Cô ấy thường xuyên đọc sách trước khi đi ngủ.
đôi khi
Cửa hàng đôi khi giảm giá một số mặt hàng.
không bao giờ
Họ không bao giờ đến thăm châu Âu mặc dù luôn có kế hoạch.
thường xuyên
Họ thường đi bơi ở bãi biển vào những ngày nóng.
ăn ngoài
Sau một ngày bận rộn, cô ấy quyết định chiều chuộng bản thân và ăn ngoài thay vì nấu ăn.
cả hai
Cả hai cô gái đều mặc váy màu xanh.
bởi vì
Anh ấy ở nhà vì anh ấy cảm thấy không khỏe.