Sách Total English - Cơ bản - Đơn vị 9 - Bài học 2
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 9 - Bài 2 trong sách giáo trình Total English Elementary, như "phiêu lưu", "hoạt hình", "bạo lực", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
a film genre that has a lot of exciting events, and usually contains violence

phim hành động, thể loại phim hành động
Phim hành động đã giành được nhiều giải thưởng cho biên đạo và hiệu ứng đặc biệt, thể hiện sự làm việc chăm chỉ của đội ngũ sản xuất.
an unusual, exciting, or potentially dangerous experience or activity
a movie or TV show, made by photographing a series of drawings or models rather than real people or objects

hoạt hình, phim hoạt hình
Phim hoạt hình được biết đến với hình ảnh động đầy màu sắc và các nhân vật hài hước.
a genre of plays, films, or other works intended to be humorous, typically with a light or happy ending

a genre of plays, films, or other works intended to be humorous, typically with a light or happy ending
a movie or TV program based on true stories giving facts about a particular person or event

phim tài liệu, tài liệu phim
Loạt phim tài liệu trên Netflix khám phá các khía cạnh khác nhau của khoa học.
a film genre that has a lot of unnatural or frightening events intending to scare people

phim kinh dị
Bộ phim kinh dị mới nhất của đạo diễn đã nhận được những đánh giá xuất sắc nhờ cách kể chuyện sáng tạo và hình ảnh đáng sợ.
a story that focuses on the romantic relationship between two individuals and their experiences or adventures together

câu chuyện tình yêu, truyện tình cảm
Tiểu thuyết của anh ấy là một câu chuyện tình yêu cổ điển về hai người từ những thế giới khác nhau.
any theatrical performance that combines singing, dancing, and acting to tell a story

nhạc kịch
books, movies, etc. about imaginary things based on science

khoa học viễn tưởng, KHVT
Cô ấy đang viết một câu chuyện khoa học viễn tưởng về du hành thời gian.
a movie, novel, etc. with an exciting plot that deals with crime

phim ly kỳ, tiểu thuyết trinh thám
Cô ấy là fan của phim ly kỳ tội phạm, đặc biệt là những phim có cốt truyện phức tạp.
(of a person and their actions) using or involving physical force that is intended to damage or harm

bạo lực, hung hăng
Anh ta bị bắt vì hành vi bạo lực trong cuộc biểu tình, làm bị thương nhiều người.
making us feel fear

đáng sợ, rùng rợn
Cô ấy nghĩ rằng những cơn giông bão đáng sợ.
relating to love, romance, or feelings of affection between people

lãng mạn, tình cảm
most morally wrong, harmful, or wicked

tệ nhất, xấu xa nhất
Cô ấy tin rằng sự phản bội là loại tội lỗi tồi tệ nhất.
used to indicate the greatest quantity or degree

hầu hết, nhiều nhất
Căn phòng này nhận được nhiều ánh sáng mặt trời nhất trong cả ngôi nhà.
superior to everything else that is in the same category

tốt nhất, vượt trội
very stupid behavior that could develop into a dangerous situation

sự điên rồ, hành động dại dột
Quyết định đầu tư toàn bộ tiền tiết kiệm của mình vào một kế hoạch mạo hiểm đã vấp phải sự hoài nghi và bị coi là sự điên rồ tài chính.
