Sách Total English - Trung cấp tiền - Bài 3 - Bài học 3

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 3 - Bài học 3 trong sách giáo trình Total English Pre-Intermediate, như "tranh luận", "lịch sự", "thực ra", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Total English - Trung cấp tiền
argument [Danh từ]
اجرا کردن

luận điểm

Ex: She avoids getting into an argument with her boss .

Cô ấy tránh tranh cãi với sếp của mình.

discussion [Danh từ]
اجرا کردن

thảo luận

Ex: They scheduled a discussion to address the financial concerns of the project .

Họ đã lên lịch một cuộc thảo luận để giải quyết những lo ngại tài chính của dự án.

chef [Danh từ]
اجرا کردن

đầu bếp

Ex: She trained for years in culinary school to become a professional chef and pursue her passion for cooking .

Cô ấy đã đào tạo nhiều năm trong trường ẩm thực để trở thành một đầu bếp chuyên nghiệp và theo đuổi đam mê nấu ăn của mình.

chief [Danh từ]
اجرا کردن

thủ lĩnh

Ex:

trưởng nhân viên, cô ấy quản lý lịch trình của tổng thống.

cook [Danh từ]
اجرا کردن

đầu bếp

Ex: Lisa is training to become a cook at a culinary school .

Lisa đang được đào tạo để trở thành đầu bếp tại một trường ẩm thực.

cooker [Danh từ]
اجرا کردن

bếp

Ex: The cooker was brand new and came with multiple cooking functions .

Nồi nấu còn mới tinh và đi kèm với nhiều chức năng nấu nướng.

educated [Tính từ]
اجرا کردن

có học thức

Ex:

Được giáo dục mở ra cánh cửa cho những cơ hội việc làm tốt hơn và tiềm năng thu nhập cao hơn.

polite [Tính từ]
اجرا کردن

lịch sự

Ex: Despite the disagreement , he remained polite and maintained a calm and respectful tone of voice .

Mặc dù bất đồng, anh ấy vẫn lịch sự và giữ giọng điệu bình tĩnh và tôn trọng.

now [Trạng từ]
اجرا کردن

bây giờ

Ex: Keep it quiet , the children are sleeping now .

Giữ yên lặng, bọn trẻ đang ngủ bây giờ.

actually [Trạng từ]
اجرا کردن

thực ra

Ex: The old building , believed to be abandoned , is actually a thriving art studio .

Tòa nhà cũ, được cho là đã bị bỏ hoang, thực ra là một xưởng nghệ thuật phát triển mạnh.

plate [Danh từ]
اجرا کردن

đĩa

Ex: She handed me a clean plate for dessert .

Cô ấy đưa cho tôi một đĩa sạch để tráng miệng.

recipe [Danh từ]
اجرا کردن

công thức

Ex: The recipe called for fresh herbs and spices to enhance the flavor of the soup .

Công thức yêu cầu các loại thảo mộc và gia vị tươi để tăng hương vị của món súp.

receipt [Danh từ]
اجرا کردن

biên lai

Ex: I misplaced the receipt and now I ca n't return the item .

Tôi để lạc mất hóa đơn và giờ không thể trả lại món hàng.

sensible [Tính từ]
اجرا کردن

khôn ngoan

Ex: He ’s a sensible person who avoids unnecessary drama .

Anh ấy là một người có lý trí và tránh những rắc rối không cần thiết.

sensitive [Tính từ]
اجرا کردن

nhạy cảm

Ex: He gave a sensitive response to her concerns , making her feel heard .

Anh ấy đã đưa ra một phản hồi nhạy cảm với những lo lắng của cô ấy, khiến cô ấy cảm thấy được lắng nghe.