pattern

Sách Total English - Trung cấp - Bài 6 - Từ vựng

Ở đây bạn sẽ tìm thấy các từ từ Bài 6 - Từ vựng trong sách giáo trình Total English Intermediate, như "fetch", "opportunity", "collect", v.v.

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

dạng từ

Chính tả

Đố vui

Bắt đầu học
Total English - Intermediate
to fetch
to fetch
[Động từ]

to go and bring a person or thing, typically at someone's request or for a specific purpose

đi lấy, mang về

đi lấy, mang về

Ex: The children eagerly ran to fetch their toys when their parents called them inside .

Những đứa trẻ háo hức chạy đi lấy đồ chơi của chúng khi bố mẹ gọi chúng vào trong.

to collect
to collect
[Động từ]

to gather together things from different places or people

thu thập, sưu tầm

thu thập, sưu tầm

Ex: The farmer collected ripe apples from the orchard to sell at the farmer 's market .

Người nông dân thu hoạch những quả táo chín từ vườn cây để bán ở chợ nông sản.

to buy
to buy
[Động từ]

to get something in exchange for paying money

mua

mua

Ex: Did you remember to buy tickets for the concert this weekend ?

Bạn có nhớ mua vé cho buổi hòa nhạc cuối tuần này không?

to receive
to receive
[Động từ]

to be given something or to accept something that is sent

nhận, tiếp nhận

nhận, tiếp nhận

Ex: We received an invitation to their wedding .

Chúng tôi đã nhận được lời mời dự đám cưới của họ.

to obtain
to obtain
[Động từ]

to get something, often with difficulty

đạt được, kiếm được

đạt được, kiếm được

Ex: The company has obtained a significant grant for research .

Công ty đã nhận được một khoản tài trợ đáng kể cho nghiên cứu.

to become
to become
[Động từ]

to start or grow to be

trở thành,  trở nên

trở thành, trở nên

Ex: The noise became unbearable during construction .

Tiếng ồn trở nên không thể chịu đựng được trong quá trình xây dựng.

opportunity
opportunity
[Danh từ]

a situation or a chance where doing or achieving something particular becomes possible or easier

cơ hội, dịp

cơ hội, dịp

Ex: Learning a new language opens up opportunities for travel and cultural exchange .

Học một ngôn ngữ mới mở ra cơ hội cho du lịch và trao đổi văn hóa.

to get on
to get on
[Động từ]

to enter a bus, ship, airplane, etc.

lên, lên tàu/xe/máy bay

lên, lên tàu/xe/máy bay

Ex: We need to hurry if we want to get on the bus .

Chúng ta cần phải nhanh lên nếu muốn lên xe buýt.

to get back
to get back
[Động từ]

to return to a place, state, or condition

trở lại, quay lại

trở lại, quay lại

Ex: He’ll get back to work once he’s feeling better.

Anh ấy sẽ trở lại làm việc một khi cảm thấy khỏe hơn.

to get in
to get in
[Động từ]

to arrive at home or at the place where one works

đến, về

đến, về

Ex: The employees usually get in at different times depending on their schedules .

Nhân viên thường đến vào những thời điểm khác nhau tùy thuộc vào lịch trình của họ.

to travel
to travel
[Động từ]

to go from one location to another, particularly to a far location

du lịch, di chuyển

du lịch, di chuyển

Ex: We decided to travel by plane to reach our destination faster.

Chúng tôi quyết định đi du lịch bằng máy bay để đến điểm đến nhanh hơn.

to arrive
to arrive
[Động từ]

to reach a location, particularly as an end to a journey

đến, tới

đến, tới

Ex: We left early to ensure we would arrive at the concert venue before the performance began .

Chúng tôi rời đi sớm để đảm bảo rằng chúng tôi sẽ đến địa điểm buổi hòa nhạc trước khi buổi biểu diễn bắt đầu.

to get away with
to get away with
[Động từ]

to escape punishment for one's wrong actions

thoát tội, trốn tránh hình phạt

thoát tội, trốn tránh hình phạt

Ex: He tried to cheat on the test , but he did n’t get away with it because the teacher caught him .

Anh ấy đã cố gian lận trong bài kiểm tra, nhưng không thể thoát tội vì giáo viên đã bắt được anh ấy.

to get out of
to get out of
[Động từ]

to escape a responsibility

thoát khỏi, trốn tránh

thoát khỏi, trốn tránh

Ex: She couldn’t get out of her commitment to volunteer.

Cô ấy không thể thoát khỏi cam kết tình nguyện của mình.

to [get] married
to get married
[Cụm từ]

to legally become someone's wife or husband

Ex: They had been together for years before they finally decided to get married.
LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek