dành
Anh ấy dành thời gian rảnh để luyện tập guitar.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 4 - Bài 2 trong sách giáo trình Total English Upper-Intermediate, như "spare", "run out of time", "pass", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
dành
Anh ấy dành thời gian rảnh để luyện tập guitar.
to spend one's time doing things that are useless or unnecessary
toàn thời gian
Cân bằng giữa công việc toàn thời gian và các lớp học có thể là một thách thức.
to spend or use time in a way that does not achieve anything or have a particular goal
tiết kiệm
Tiết kiệm tiền cho chi phí hàng ngày có thể giúp bạn đạt được mục tiêu tài chính của mình.
trôi qua
Những ngày trôi qua chậm chạp khi bạn đang chờ đợi điều gì đó.
to reach the point when there is no more time available to complete a task or achieve a goal
to spend as much as time one needs on doing something without hurrying