Sách Total English - Trung cấp cao - Đơn vị 6 - Bài 3
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 6 - Bài 3 trong sách giáo trình Total English Upper-Intermediate, như "nhẹ nhõm", "rõ ràng", "phai mờ", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
feeling uncertain or not confident about something because it is not clear or easy to understand

bối rối, lúng túng
Hướng dẫn quá mơ hồ đến nỗi khiến mọi người cảm thấy bối rối.
doubtful about the honesty of what someone has done and having no trust in them

nghi ngờ, đáng ngờ
Tôi nghi ngờ những thỏa thuận có vẻ quá tốt để trở thành sự thật.
feeling nervous or worried, especially about something unpleasant that might happen soon

bồn chồn, lo lắng
Anh ấy bồn chồn về những tiếng động lạ phát ra từ tầng hầm, lo sợ có thể có kẻ đột nhập.
(of a person) interested in learning and knowing about things

tò mò, hiếu kỳ
Cô ấy luôn tò mò về các nền văn hóa khác nhau và yêu thích du lịch đến những nơi mới.
feeling slightly angry or irritated

bực mình, khó chịu
Cô ấy trông bực mình khi cuộc họp của cô ấy bị gián đoạn lần nữa.
feeling very happy, interested, and energetic

hào hứng,phấn khích, very happy and full of energy
Họ rất hào hứng khi được thử tàu lượn siêu tốc mới tại công viên giải trí.
lacking interest or enthusiasm toward something

không quan tâm, thờ ơ
Con mèo không hứng thú với món đồ chơi mới và bỏ đi sau khi ngửi nó một lần.
having a hopeful and positive outlook on life, expecting good things to happen

lạc quan, đầy hy vọng
Các nhà đầu tư lạc quan tiếp tục đổ tiền vào startup bất chấp rủi ro.
very surprised or upset because of something unexpected or unpleasant

sốc, kinh ngạc
Cô ấy sốc khi nghe tin bạn mình đột ngột chuyển ra nước ngoài.
feeling free from worry, stress, or anxiety after a challenging or difficult situation

nhẹ nhõm, bình tĩnh
Anh ấy nhẹ nhõm khi xe của anh được sửa sau khi bị hỏng trên đường cao tốc.
used to convey that something seems to be true based on the available evidence or information

rõ ràng, có vẻ như
Nhà hàng có vẻ như nổi tiếng với các món hải sản.
to a certain degree or extent in comparison to something else

tương đối, so sánh
Bài phát biểu của anh ấy tương đối ngắn, chỉ kéo dài vài phút.
a state of being anxious, uneasy, or apprehensive, often characterized by physical symptoms such as sweating, trembling, or rapid heartbeat

sự lo lắng, sự bồn chồn
in a way that cannot be opposed or rejected because it is too strong or powerful

một cách không thể cưỡng lại
Nhu cầu cấp thiết bảo vệ con mình đã kéo cô không thể cưỡng lại vào hành động.
the feeling of discomfort in the stomach, often with the urge to vomit

buồn nôn, cảm giác buồn nôn
Buồn nôn là một tác dụng phụ phổ biến của điều trị hóa trị.
(of a person) feeling great anger

giận dữ, phẫn nộ
Anh ấy giận dữ với chính mình vì đã phạm phải sai lầm đắt giá như vậy.
unusual in a way that stands out as different from the expected or typical

kỳ lạ, lạ thường
Thật kỳ lạ khi anh ấy im lặng như vậy, vì anh ấy thường rất hay nói.
an item or items that are wrapped or boxed for transport or delivery

bưu kiện, gói hàng
Bưu kiện lớn chứa tất cả các vật tư cần thiết cho dự án.
to disappear slowly

phai nhạt, dần biến mất
Bất chấp những nỗ lực tốt nhất của mình, hy vọng trong trái tim anh bắt đầu phai nhạt khi những ngày trôi qua mà không có tin tức gì.
having doubts about something's truth, validity, or reliability

hoài nghi, ngờ vực
Nhà báo duy trì quan điểm hoài nghi, kiểm tra nguồn tin một cách phê bình trước khi xuất bản câu chuyện gây tranh cãi.
