hướng dẫn viên
Hướng dẫn viên của chúng tôi cho chuyến tham quan lâu đài có những câu chuyện thú vị về gia đình hoàng gia.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 2 - Phần 2 trong sách giáo trình Interchange Intermediate, như "nhà ở", "gián tiếp", "kiếm được", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
hướng dẫn viên
Hướng dẫn viên của chúng tôi cho chuyến tham quan lâu đài có những câu chuyện thú vị về gia đình hoàng gia.
bên kia
Cô ấy vẫy tay với bạn mình từ phía bên kia căn phòng.
dấu
Trong hóa học, các phương trình hóa học thường bao gồm các dấu như mũi tên (→) để biểu thị hướng của phản ứng.
nhà vệ sinh
Nhà vệ sinh sạch sẽ và được bảo quản tốt.
gián tiếp
Tuyến đường gián tiếp qua núi mang đến những cảnh đẹp ngoạn mục nhưng khó điều hướng.
tự nhiên
Tài nguyên thiên nhiên của đất nước bao gồm than đá, khí đốt và dầu mỏ.
khu vực
Khu vực trung tâm thành phố nhộn nhịp trong giờ làm việc.
an toàn
Đeo dây an toàn là điều cần thiết cho sự an toàn của mọi người trong xe.
giải trí
Đọc sách không chỉ mang tính giáo dục mà còn là một hình thức giải trí tốt.
nhà ở
Giá nhà ở đã tăng trong năm nay.
tác giả
Là một tác giả thành công, cô đã viết nhiều bài báo và tiểu luận về các chủ đề từ chính trị đến văn hóa.
mong đợi
Họ sẽ tìm kiếm một kết quả thuận lợi trong vụ án.
lục địa
Nam Cực là lục địa lạnh nhất trên Trái Đất.
dân số
Khi dân số già đi, sẽ có áp lực ngày càng tăng lên các hệ thống y tế.
đông đúc
Tàu điện ngầm đông đúc chỉ còn chỗ đứng trong giờ cao điểm.
cư dân
Là một cư dân của thị trấn nhỏ, anh ấy biết tên của mọi người.
mặc dù
Anh ấy đồng ý giúp đỡ mặc dù anh ấy có lịch trình bận rộn.
đáng kinh ngạc
Tài năng đáng kinh ngạc của cô ấy trong việc hát đã thu hút khán giả.
lương
Anh ấy đã thương lượng mức lương của mình trước khi gia nhập công ty.
dịch vụ y tế
Chính phủ đã giới thiệu các chính sách mới để cải thiện chất lượng chăm sóc sức khỏe ở khu vực nông thôn.
giáo dục
Giáo dục là chìa khóa để mở ra cơ hội phát triển cá nhân và nghề nghiệp.
lựa chọn
bãi biển
Tôi thích đi dạo dọc theo bãi biển, cảm nhận cát mềm giữa các ngón chân.
rừng
Sàn rừng được phủ một tấm thảm dày lá rụng.
tình nguyện
Anh ấy đã đề xuất một gợi ý để cải thiện quy trình làm việc, hy vọng sẽ hợp lý hóa quá trình.
kiếm
Anh ấy đang tìm một công việc bán thời gian để kiếm thêm một ít tiền.
giàu có
Doanh nhân giàu có sở hữu nhiều chiếc xe sang trọng.
mối quan hệ
Cô ấy có mối quan hệ thân thiết với anh chị em của mình và thường xuyên gặp họ.
thái độ
chắc chắn
Anh ấy cảm thấy tích cực rằng đội của mình sẽ giành chức vô địch sau những chiến thắng gần đây.
thậm chí
Anh ấy thậm chí không thể nâng được trọng lượng nhỏ nhất.
chính phủ
Sau cuộc bầu cử, chính phủ mới hứa sẽ tập trung vào việc giảm thất nghiệp và tăng trưởng kinh tế.