đẹp như tranh
Điểm ngắm cảnh đẹp như tranh vẽ mang đến tầm nhìn ngoạn mục của những ngọn núi và thung lũng bên dưới.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 6 - Tham khảo - Phần 2 trong sách giáo trình Total English Intermediate, như "scenic", "go on with", "valley", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
đẹp như tranh
Điểm ngắm cảnh đẹp như tranh vẽ mang đến tầm nhìn ngoạn mục của những ngọn núi và thung lũng bên dưới.
phủ tuyết
Tấm bưu thiếp cho thấy một ngôi làng được bao quanh bởi những ngọn đồi phủ tuyết.
nhiệt đới
Khí hậu nhiệt đới của Hawaii cho phép trồng các loại trái cây kỳ lạ như dứa và chuối.
nguyên vẹn
Vùng nông thôn nguyên sơ là một lối thoát hoàn hảo khỏi thành phố ồn ào.
thung lũng
Đoàn tàu đi qua một thung lũng đẹp trên hành trình của nó.
thác nước
Âm thanh của thác nước thật êm dịu khi nó đổ xuống những tảng đá.
hiệu sách
Anh ấy dành hàng giờ lướt qua các kệ sách trong hiệu sách yêu thích của mình.
thư viện
Bạn có thể mượn tiểu thuyết, DVD và tạp chí từ thư viện.
kênh đào
lâu đài
Kiến trúc của lâu đài có những tháp pháo và tường thành tinh xảo, phản ánh tầm quan trọng lịch sử của nó.
cung điện
Cung điện của quốc vương là một kiệt tác của kiến trúc Hồi giáo, với những viên gạch phức tạp, những ngọn tháp cao vút và những sân trong tươi tốt.
nhà nghỉ
Trong chuyến du lịch của mình, cô ấy đã ở trong một nhà nghỉ ấm cúng tổ chức các hoạt động nhóm để khách có thể gặp gỡ nhau.
khách sạn
Tôi quên bàn chải đánh răng của mình, vì vậy tôi đã hỏi nhân viên khách sạn để được thay thế.
bảo tàng
Tôi rất thích triển lãm tạm thời tại bảo tàng, nơi trưng bày nghệ thuật đương đại từ khắp nơi trên thế giới.
phòng trưng bày nghệ thuật
Cô ấy dành cả buổi chiều khám phá phòng trưng bày nghệ thuật, bị cuốn hút bởi những màu sắc rực rỡ và phong cách độc đáo được trưng bày.
hồ
Cô ấy thích thú với chuyến đi thuyền yên bình trên hồ.
đài phun nước
Những đồng xu lấp lánh dưới đáy đài phun nước ước nguyện.
công viên
Tôi thích đi dã ngoại ở công viên với gia đình.
vườn
Anh ấy trồng nhiều loại thảo mộc và rau trong vườn của mình để tạo ra nguồn thực phẩm bền vững.
quán rượu
Quán pub địa phương phục vụ món cá và khoai tây chiên ngon tuyệt.
quán cà phê
Các sinh viên thường tụ tập tại quán cà phê gần đó để học tập và giao lưu bên những tách trà.
chợ
Họ mặc cả với các nhà cung cấp tại chợ đường phố để có được giá tốt nhất cho quần áo và phụ kiện.
cửa hàng
Cửa hàng ở góc bán đồ thủ công và quà lưu niệm làm bằng tay.
thoát tội
Anh ấy đã sốc khi có thể thoát tội vì chạy quá tốc độ.
lên
Cô ấy lên tàu cho chuyến đi hàng ngày của mình.
tiếp tục
Các sinh viên đều háo hức muốn tiếp tục dự án nghiên cứu của họ sau cuối tuần.
to legally become someone's wife or husband