Kỹ Năng Từ Vựng SAT 5 - Bài 24

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Kỹ Năng Từ Vựng SAT 5
hauteur [Danh từ]
اجرا کردن

sự kiêu ngạo

Ex: He spoke with such hauteur that no one dared to disagree .

Anh ấy nói với một sự kiêu ngạo đến mức không ai dám không đồng ý.

leisure [Danh từ]
اجرا کردن

thời gian rảnh rỗi

Ex:

Sarah thích dành thời gian rảnh để đọc tiểu thuyết và khám phá những con đường mòn đi bộ mới.

semaphore [Danh từ]
اجرا کردن

semaphore

Ex:

Họ đã dạy chúng tôi cách đọc tín hiệu semaphore tại bảo tàng hải quân.

folklore [Danh từ]
اجرا کردن

văn hóa dân gian

Ex: Studying folklore provides insights into the values , beliefs , and practices of a society , as well as its history and identity .

Nghiên cứu văn hóa dân gian cung cấp cái nhìn sâu sắc về các giá trị, niềm tin và thực hành của một xã hội, cũng như lịch sử và bản sắc của nó.

stupor [Danh từ]
اجرا کردن

trạng thái sững sờ

Ex: The collapse of the project left him in a stupor .

Sự sụp đổ của dự án đã để lại anh ta trong một trạng thái tê liệt.

sinecure [Danh từ]
اجرا کردن

sinecure

Ex: The senator appointed his cousin to a sinecure position within his office , allowing him to enjoy a comfortable income without having to perform any significant duties .

Thượng nghị sĩ đã bổ nhiệm anh họ mình vào một vị trí sinecure trong văn phòng của mình, cho phép anh ta tận hưởng một thu nhập thoải mái mà không phải thực hiện bất kỳ nhiệm vụ quan trọng nào.

timbre [Danh từ]
اجرا کردن

âm sắc

Ex: A violin and a flute playing the same note have different timbres .

Một cây vĩ cầm và một cây sáo chơi cùng một nốt nhạc có âm sắc khác nhau.

spinster [Danh từ]
اجرا کردن

người phụ nữ không chồng

clamor [Danh từ]
اجرا کردن

tiếng ồn ào

Ex: We could barely hear each other over the clamor of the traffic .

Chúng tôi hầu như không thể nghe thấy nhau qua tiếng ồn ào của giao thông.