a prideful and unfriendly manner of behaving that showcases one's belief of being better than others

sự kiêu ngạo
Thái độ kiêu ngạo của nhà ngoại giao đã khiến anh ta xa lánh đồng nghiệp.
a period of time when one is free from duties and can do fun activities or relax

thời gian rảnh rỗi, giải trí
Do lịch trình bận rộn, cô ấy gặp khó khăn trong việc cân bằng giữa công việc và giải trí.
a system of signaling using flags or other devices to communicate messages over a long distance

semaphore, hệ thống tín hiệu bằng cờ
Họ đã dạy chúng tôi cách đọc tín hiệu semaphore tại bảo tàng hải quân.
a person who wanders around and sings old and local songs

người hát rong, nhạc sĩ lang thang
the traditional beliefs, customs, stories, and legends of a particular community, usually passed down through generations by word of mouth

văn hóa dân gian, truyền thống dân gian
Văn hóa dân gian thường phản ánh di sản văn hóa và những trải nghiệm chung của một cộng đồng, định hình ký ức tập thể và cảm giác thuộc về của nó.
a numbed state caused by sudden shock, grief, or misfortune

trạng thái sững sờ, trạng thái tê liệt
Anh ta đi lại trong trạng thái ngây ngô, không thể hiểu được vụ tai nạn.
a person who works in port and is responsible for loading or unloading ships

công nhân bốc xếp, người bốc dỡ
a position that is not demanding or difficult but pays well

sinecure, vị trí nhàn hạ
Nhiều người chỉ trích quyết định của chính phủ về việc tạo ra một vị trí sinecure mới cho một chính trị gia đã nghỉ hưu, cho rằng tiền của người đóng thuế nên được chi tiêu một cách khôn ngoan hơn.
a person who is in charge and leads a group or activity

người dẫn đầu, người lãnh đạo
a person or company that provides the need for goods, services, or information

nhà cung cấp, người cung cấp
the unique quality of a sound that distinguishes it from others, even when pitch and loudness are the same, often described as tone color

âm sắc, màu sắc âm thanh
Âm sắc của ca sĩ đã khiến màn trình diễn trở nên khó quên.
a naval rank belonging to someone in command and entitled to mark their position with a flag

sĩ quan cờ, đô đốc
a woman who is not married and is past the age of marriage

người phụ nữ không chồng, cô gái già
a loud, harsh, and often unpleasant noise

tiếng ồn ào, tiếng huyên náo
Tiếng ồn ào từ công trường xây dựng kéo dài cả ngày.
