a prideful and unfriendly manner of behaving that showcases one's belief of being better than others

sự kiêu ngạo
Thái độ kiêu ngạo của anh ta rõ ràng khi anh ta bác bỏ những đề xuất của nhóm mình.
a period of time when one is free from duties and can do fun activities or relax

thời gian rảnh rỗi, giải trí
Bảo tàng là một nơi tuyệt vời để ghé thăm trong thời gian rảnh rỗi của bạn vào cuối tuần.
a system of signaling using flags or other devices to communicate messages over a long distance

semaphore, hệ thống tín hiệu bằng cờ
Họ đã dạy chúng tôi cách đọc tín hiệu semaphore tại bảo tàng hải quân.
a person who wanders around and sings old and local songs

người hát rong, nhạc sĩ lang thang
the traditional beliefs, customs, stories, and legends of a particular community, usually passed down through generations by word of mouth

văn hóa dân gian, truyền thống dân gian
Văn hóa dân gian cũng có thể phát triển theo thời gian, thích nghi với những thay đổi trong xã hội và kết hợp những ảnh hưởng mới trong khi vẫn giữ được bản chất và ý nghĩa cốt lõi của nó.
a numbed state caused by sudden shock, grief, or misfortune

trạng thái sững sờ, trạng thái tê liệt
Cô ấy vẫn ở trong trạng thái ngây ngất sau khi mất việc.
a person who works in port and is responsible for loading or unloading ships

công nhân bốc xếp, người bốc dỡ
a position that is not demanding or difficult but pays well

sinecure, vị trí nhàn hạ
Cô ấy được đề nghị một công việc sinecure tại một công ty luật danh tiếng, nơi nhiệm vụ chính của cô là tham dự các sự kiện xã hội và đại diện cho công ty trong các sự kiện công cộng, để lại cho cô nhiều thời gian rảnh và mức lương hậu hĩnh.
a person who is in charge and leads a group or activity

người dẫn đầu, người lãnh đạo
a person or company that provides the need for goods, services, or information

nhà cung cấp, người cung cấp
the unique quality of a sound that distinguishes it from others, even when pitch and loudness are the same, often described as tone color

âm sắc, màu sắc âm thanh
Âm sắc của chuông sắc và kim loại.
a naval rank belonging to someone in command and entitled to mark their position with a flag

sĩ quan cờ, đô đốc
a woman who is not married and is past the age of marriage

người phụ nữ không chồng, cô gái già
a loud, harsh, and often unpleasant noise

tiếng ồn ào, tiếng huyên náo
Tiếng ồn ào của chuông báo động vang vọng khắp tòa nhà.
