Từ vựng cho IELTS Academic (Điểm 8-9) - Quản lý
Ở đây, bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến Quản lý cần thiết cho kỳ thi IELTS học thuật.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
the act of watching or overseeing a person, activity, or process to ensure that it is carried out correctly and safely

giám sát, sự giám sát
a group of people organized to work together for a shared purpose or activity
a corporation formed by merging different firms or businesses

tập đoàn, công ty đa ngành
Giá cổ phiếu của tập đoàn tăng vọt sau khi công bố kế hoạch thoái vốn khỏi các doanh nghiệp không cốt lõi và tập trung vào thế mạnh cốt lõi.
the inefficient or improper management, especially within a public institution or organization

quản lý kém hiệu quả, sự quản lý không đúng đắn
Báo cáo của thanh tra đã nêu bật các trường hợp quản lý kém trong việc xử lý các dịch vụ công, thúc đẩy yêu cầu trách nhiệm giải trình.
a group of people or businesses who come together in order to carry out or to fund a particular business project

hội đồng, liên doanh
Tập đoàn bảo hiểm đã đảm nhận rủi ro liên quan đến dự án xây dựng, phân tán nó qua nhiều công ty bảo hiểm.
general agreement among the members of a group

đồng thuận
an authoritative instruction or order that guides what someone should do

chỉ thị, hướng dẫn
the place where the main offices of a large company or organization are located

trụ sở chính, tổng hành dinh
Trụ sở chính của tổ chức phi lợi nhuận giám sát hoạt động trên toàn thế giới.
