Từ vựng cho IELTS General (Điểm 5) - Tham gia vào Giao tiếp Bằng Lời nói
Ở đây, bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến Tham gia vào Giao tiếp bằng lời nói cần thiết cho kỳ thi IELTS General Training.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
to make plans or decisions known by officially telling people about them

thông báo, công bố
Tổng thống công bố những thay đổi trong cơ cấu lãnh đạo của tổ chức.
to exchange information, news, ideas, etc. with someone

giao tiếp, trao đổi
Anh ấy giao tiếp với đồng nghiệp qua tin nhắn tức thời.
to send and receive messages on an online platform

trò chuyện
Anh ấy luôn bận rộn trò chuyện với mọi người trên mạng xã hội.
to explain the events taking place in a movie, documentary, etc. as part of the program itself

kể chuyện, thuyết minh
to say something about someone or something, without giving much detail

đề cập, nhắc đến
Bạn có thể đề cập nơi bạn tìm thấy bài viết thú vị đó không?
to engage in a conversation or discussion between two or more people

đối thoại, trò chuyện
Những đối thoại trong phim đề cập đến chủ đề bản sắc và sự thuộc về.
to talk about something with someone, often in a formal manner

thảo luận, bàn bạc
Hãy thảo luận về kế hoạch cuối tuần của chúng ta.
to talk about the private lives of others with someone, often sharing secrets or spreading untrue information

buôn chuyện, ngồi lê đôi mách
Nhóm bạn đã dành hàng giờ buôn chuyện về những vụ bê bối và tin đồn mới nhất của người nổi tiếng.
to formally discuss a matter, usually in a structured setting

tranh luận, thảo luận
Các học sinh đã tranh luận về những lợi ích của việc áp dụng chính sách quy định trang phục tại trường học của họ.
to clearly and formally express something in speech or writing

tuyên bố, trình bày
Sổ tay nhân viên nêu rõ các chính sách của công ty về hành vi tại nơi làm việc.
to tell someone about the feelings or ideas that we have

nói, trò chuyện
Hãy nói về suy nghĩ của bạn về dự án sắp tới.
to speak to someone often angrily because one disagrees with them

tranh cãi, cãi nhau
Tôi không muốn tranh cãi với mẹ tôi về một vấn đề nhỏ như vậy.
to communicate with others, particularly while spending time with them

tương tác, giao tiếp
Trong sự kiện kết nối mạng, các chuyên gia đã có cơ hội tương tác và trao đổi danh thiếp.
to discuss the terms of an agreement or try to reach one

đàm phán, thương lượng
Người mua và người bán nhà đàm phán về giá và điều khoản của giao dịch bất động sản.
to give a written or spoken description of an event to someone

báo cáo
Các nhân chứng báo cáo đã nhìn thấy một chiếc xe khả nghi đậu bên ngoài ngân hàng trước khi vụ cướp xảy ra.
to use words and give someone information

nói, kể
Cô ấy kể cho bạn mình nghe về nhà hàng mới trong thị trấn.
to officially tell people something

tuyên bố, công bố
Tổng thống đã phát biểu trước quốc dân để chính thức tuyên bố chiến tranh chống lại kẻ xâm lược.
to mention or express something in few words

đề cập, biểu đạt
Dự báo thời tiết chỉ ra khả năng có mưa vào cuối ngày.
to show or mention something to someone and give them enough information to take notice

chỉ ra, nêu ra
Khi họ xem xét bản thiết kế, kiến trúc sư đã chỉ ra những thay đổi trong thiết kế.
to use one's voice to express a particular feeling or thought

nói, biểu đạt
Cô ấy lo lắng đến mức khó có thể nói.
to speak very softly or quietly, usually to avoid being overheard by others who are nearby

thì thầm, nói nhỏ
Trong khi xếp hàng, họ thì thầm về kỳ nghỉ sắp tới của mình.
to speak loudly, often associated with expressing anger or when you cannot hear what the other person is saying

hét, la hét
Khi bị mắc kẹt trong cơn mưa rào đột ngột, họ phải hét lên để giao tiếp qua tiếng mưa xối xả.
to speak in a low or unclear voice, often so that the words are difficult to understand

lẩm bẩm, nói lí nhí
Cô ấy lẩm bẩm xin lỗi khi vội vã bước đi khỏi tình huống khó xử.
to interact and spend time with people

giao lưu, hòa nhập xã hội
Bạn bè thường xuyên giao lưu tại các quán cà phê hoặc nhà hàng để bắt kịp và tận hưởng sự hiện diện của nhau.
