Từ vựng cho IELTS General (Điểm 6-7) - Sức Mạnh và Ảnh Hưởng
Ở đây, bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến Sức mạnh và Ảnh hưởng cần thiết cho kỳ thi IELTS General Training.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
remaining strong and effective even when facing challenges or difficulties

mạnh mẽ, kiên cường
Các lý thuyết đã được kiểm tra theo những cách mạnh mẽ.
not changing one's decision to do something despite opposition

quyết tâm, kiên quyết
not capable of being effectively hindered or stopped

không thể ngăn cản, không thể dừng lại
Dòng dung nham không thể ngăn cản từ ngọn núi lửa đã thiêu rụi mọi thứ trên đường đi của nó.
having a confident and commanding presence that conveys authority and expertise

có uy quyền, tỏ ra uy quyền
Phong cách lãnh đạo có thẩm quyền của anh ấy đảm bảo rằng nhóm tuân theo chỉ dẫn của anh ấy mà không cần hỏi lại.
showing firmness in one's opinions and refusing to be swayed or influenced

kiên quyết, cứng rắn
Giáo viên vẫn kiên quyết trong quyết định duy trì nội quy lớp học, ngay cả khi đối mặt với sự phản đối của học sinh.
(of a person) not functioning in the most effective or productive manner

không hiệu quả, kém năng suất
Là một nhà lãnh đạo không hiệu quả, anh ta đã không phân công trách nhiệm đúng cách, gây ra hỗn loạn trong nhóm.
not possessing the power or ability to affect a situation

bất lực, vô dụng
Mặc dù đã cố gắng hết sức, những lập luận của anh ta vẫn bất lực trong việc thay đổi kết quả của cuộc họp.
lacking the necessary ability or skill to perform a specific task or achieve a particular outcome

không có khả năng, bất tài
Nhân viên bất tài thường bị khiển trách vì không đáp ứng được kỳ vọng.
failing to achieve a desired result

không hiệu quả, vô hiệu
Lời xin lỗi của anh ấy không hiệu quả—nó không sửa chữa được thiệt hại mà anh ấy đã gây ra.
unable to result in success or anything useful

vô ích, vô dụng
Cố gắng lý luận với anh ta là vô ích; anh ta sẽ không nghe ai cả.
became physically or mentally weakened, often resulting in a loss of strength or vitality

suy yếu, kiệt sức
having significant power and influence

chiếm ưu thế, thống trị
Công nghệ của công ty đã trở thành lựa chọn chiếm ưu thế trên thị trường nhờ độ tin cậy của nó.
having a position of authority or power

thống trị, chuyên quyền
Việc tuân thủ nghiêm ngặt giao thức của chỉ huy đã đảm bảo hoạt động trơn tru.
able to be physically harmed or wounded

dễ bị tổn thương, không được bảo vệ
Thị trấn ven biển rất dễ bị tổn thương trước bão.
persuasive in a way that captures attention or convinces effectively

thuyết phục, hấp dẫn
Tác phẩm nghệ thuật của anh ấy trực quan hấp dẫn, thu hút người xem bằng màu sắc rực rỡ và hình dáng táo bạo.
commanding great respect or fear due to having exceptional strength, excellence, or capabilities

đáng gờm, ấn tượng
Đối thủ đáng gờm trong trận đấu vô địch chưa bao giờ bị đánh bại.
having a strong memory or ability to remember

kiên trì, bền bỉ
Học sinh kiên trì có thể đọc thuộc lòng toàn bộ bài thơ sau khi chỉ đọc một lần.
not functioning or not in working order, indicating a lack of operation or effectiveness

không hoạt động, hỏng hóc
(of a feeling) to greatly and suddenly influence someone

tràn ngập, áp đảo
Lo lắng tràn ngập anh ấy khi kỳ thi đến gần, khiến khó tập trung.
