quyết liệt
Cô ấy đã đưa ra quyết định quyết liệt là bỏ việc và đi du lịch vòng quanh thế giới.
Ở đây, bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến Cường độ cần thiết cho kỳ thi IELTS General Training.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
quyết liệt
Cô ấy đã đưa ra quyết định quyết liệt là bỏ việc và đi du lịch vòng quanh thế giới.
hoàn toàn
Sự phản bội của anh ta khiến cô ấy hoàn toàn không thể tin được, tan nát bởi mức độ của sự lừa dối.
hoàn toàn
Sự nhiệt tình không giảm bớt của cô ấy đối với dự án rõ ràng trong vô số giờ cô ấy dành cho sự thành công của nó.
thiêu đốt
Cô ấy nhăn mặt vì cơn đau như thiêu như đốt ở chân khi bị trẹo mắt cá chân.
to strengthen markedly
cực đoan hóa
Lãnh đạo nhóm nhằm cực đoan hóa các thành viên, đẩy họ đến những vị trí cực đoan và quân sự hơn.
phóng đại
Tiểu sử đã thổi phồng những đóng góp của tác giả cho văn học.
làm trầm trọng thêm
Quyết định trì hoãn dự án xây dựng chỉ làm trầm trọng thêm những thách thức tài chính của công ty.
tăng cường
Người giám sát yêu cầu nhân viên tăng cường năng suất để đạt được mục tiêu.
tôn vinh
Buổi biểu diễn của dàn nhạc được thiết kế để tôn vinh tác động cảm xúc của âm nhạc, khiến khán giả vô cùng xúc động.
làm dịu
Uống một tách trà giúp làm dịu cơn đau họng của cô ấy.
làm giảm bớt
Tác động của cuộc khủng hoảng kinh tế giảm dần khi các biện pháp phục hồi được thực hiện.
bóp nghẹt
Thiếu nguồn lực có thể kìm hãm sự phát triển của một doanh nghiệp nhỏ, hạn chế tiềm năng mở rộng của nó.
giảm nhẹ
Việc sử dụng ánh sáng dịu nhẹ và âm nhạc thư giãn trong spa được thiết kế để làm dịu căng thẳng và áp lực của du khách.
suy giảm
Qua nhiều năm, ảnh hưởng của truyền thông truyền thống đã giảm dần.
giảm bớt
Người giám sát phải dập tắt những tin đồn lan truyền trong nhân viên về việc sa thải.
giảm bớt
Những ký ức về thời kỳ khó khăn đó trong cuộc đời cô dần lùi xa, trở nên ít áp lực về mặt cảm xúc hơn.
giảm nhẹ
Các sáng kiến quản lý giao thông, chẳng hạn như triển khai làn đường dành riêng cho giao thông công cộng, là các biện pháp giảm thiểu quy hoạch đô thị để giảm bớt tắc nghẽn.