Từ vựng cho IELTS General (Điểm 8-9) - Intensity

Ở đây, bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến Cường độ cần thiết cho kỳ thi IELTS General Training.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Từ vựng cho IELTS General (Điểm 8-9)
drastic [Tính từ]
اجرا کردن

quyết liệt

Ex: She made the drastic decision to quit her job and travel the world .

Cô ấy đã đưa ra quyết định quyết liệt là bỏ việc và đi du lịch vòng quanh thế giới.

utter [Tính từ]
اجرا کردن

hoàn toàn

Ex: His betrayal left her in utter disbelief , shattered by the magnitude of the deception .

Sự phản bội của anh ta khiến cô ấy hoàn toàn không thể tin được, tan nát bởi mức độ của sự lừa dối.

unmitigated [Tính từ]
اجرا کردن

hoàn toàn

Ex: Her unmitigated enthusiasm for the project was evident in the countless hours she dedicated to its success .

Sự nhiệt tình không giảm bớt của cô ấy đối với dự án rõ ràng trong vô số giờ cô ấy dành cho sự thành công của nó.

searing [Tính từ]
اجرا کردن

thiêu đốt

Ex:

Cô ấy nhăn mặt vì cơn đau như thiêu như đốt ở chân khi bị trẹo mắt cá chân.

to redouble [Động từ]
اجرا کردن

to strengthen markedly

Ex: The teacher redoubled vigilance to ensure students followed the safety rules .
to radicalize [Động từ]
اجرا کردن

cực đoan hóa

Ex: The group 's leader aimed to radicalize its members , pushing them towards more extreme and militant positions .

Lãnh đạo nhóm nhằm cực đoan hóa các thành viên, đẩy họ đến những vị trí cực đoan và quân sự hơn.

to aggrandize [Động từ]
اجرا کردن

phóng đại

Ex: The biography aggrandized the author 's contributions to literature .

Tiểu sử đã thổi phồng những đóng góp của tác giả cho văn học.

to compound [Động từ]
اجرا کردن

làm trầm trọng thêm

Ex: The decision to delay the construction project only compounded the financial challenges for the company .

Quyết định trì hoãn dự án xây dựng chỉ làm trầm trọng thêm những thách thức tài chính của công ty.

to step up [Động từ]
اجرا کردن

tăng cường

Ex: The supervisor asked the employee to step up their productivity to meet targets .

Người giám sát yêu cầu nhân viên tăng cường năng suất để đạt được mục tiêu.

to exalt [Động từ]
اجرا کردن

tôn vinh

Ex: The orchestra 's performance was designed to exalt the emotional impact of the music , leaving the audience deeply moved .

Buổi biểu diễn của dàn nhạc được thiết kế để tôn vinh tác động cảm xúc của âm nhạc, khiến khán giả vô cùng xúc động.

to assuage [Động từ]
اجرا کردن

làm dịu

Ex: Drinking a cup of tea helped assuage her sore throat .

Uống một tách trà giúp làm dịu cơn đau họng của cô ấy.

to attenuate [Động từ]
اجرا کردن

làm giảm bớt

Ex: The impact of the economic crisis attenuated as recovery measures were implemented .

Tác động của cuộc khủng hoảng kinh tế giảm dần khi các biện pháp phục hồi được thực hiện.

to stifle [Động từ]
اجرا کردن

bóp nghẹt

Ex: A lack of resources can stifle the growth of a small business , limiting its potential for expansion .

Thiếu nguồn lực có thể kìm hãm sự phát triển của một doanh nghiệp nhỏ, hạn chế tiềm năng mở rộng của nó.

to palliate [Động từ]
اجرا کردن

giảm nhẹ

Ex: The use of soft lighting and soothing music in the spa was designed to palliate the stress and tension of visitors .

Việc sử dụng ánh sáng dịu nhẹ và âm nhạc thư giãn trong spa được thiết kế để làm dịu căng thẳng và áp lực của du khách.

to wane [Động từ]
اجرا کردن

suy giảm

Ex: Over the years , the influence of the traditional media has waned .

Qua nhiều năm, ảnh hưởng của truyền thông truyền thống đã giảm dần.

to tamp down [Động từ]
اجرا کردن

giảm bớt

Ex: The supervisor had to tamp down rumors spreading among the staff about layoffs .

Người giám sát phải dập tắt những tin đồn lan truyền trong nhân viên về việc sa thải.

to recede [Động từ]
اجرا کردن

giảm bớt

Ex: The memories of that challenging period in her life slowly receded , becoming less emotionally overwhelming .

Những ký ức về thời kỳ khó khăn đó trong cuộc đời cô dần lùi xa, trở nên ít áp lực về mặt cảm xúc hơn.

mitigation [Danh từ]
اجرا کردن

giảm nhẹ

Ex: Traffic management initiatives , such as the implementation of dedicated lanes for public transportation , are urban planning mitigation measures to alleviate congestion .

Các sáng kiến quản lý giao thông, chẳng hạn như triển khai làn đường dành riêng cho giao thông công cộng, là các biện pháp giảm thiểu quy hoạch đô thị để giảm bớt tắc nghẽn.