Động vật - Nhà của động vật
Tại đây, bạn sẽ học tên các ngôi nhà của động vật bằng tiếng Anh như "chuồng", "hang" và "hang".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
chuồng ngựa
Trong cơn bão, những con ngựa tìm nơi ẩn náu trong chuồng ngựa, tìm thấy sự thoải mái và an toàn trong môi trường quen thuộc của chúng.
mạng nhện
Khi tôi quan sát mạng nhện tinh xảo, tôi ngạc nhiên trước kỹ năng của con nhện trong việc tạo ra một kiệt tác như vậy.
tổ
Chúng tôi tìm thấy một tổ chim cổ đỏ với ba quả trứng màu xanh trên cây ở sân sau.
tổ ong
Những con ong làm việc không mệt mỏi để xây dựng tổ ong trong những tháng mùa hè.
tổ đại bàng
Chim ưng trở về mỗi mùa xuân cùng một tổ trên cao.
lãnh thổ
hang thỏ
Anh ấy bị gãy mắt cá chân khi chân của anh ấy bị mắc kẹt trong một hang thỏ.
môi trường sống
Môi trường sống của gấu trúc là những khu rừng tre núi ở Trung Quốc.
hang
Cáo đào hang trong lòng đất hoặc tận dụng các hang có sẵn để nuôi con và trốn tránh kẻ săn mồi.
hang
Chó đồng cỏ sống trong các hệ thống hang rộng lớn, giúp bảo vệ chúng khỏi kẻ săn mồi và thời tiết khắc nghiệt.
an enclosure for keeping sheep
bể cá
Thủy cung công cộng có cá mập, rùa và cá nhiệt đới sặc sỡ.
lồng
Người trông coi vườn thú đã cẩn thận dọn dẹp chuồng của con sư tử trong khi con vật ở trong một khu vực riêng biệt.
lồng chim lớn
Lồng chim tràn ngập tiếng hót líu lo và tiếng vỗ cánh.
một trại nuôi ong
Mỗi mùa xuân, trung tâm cộng đồng tổ chức các chuyến tham quan trại nuôi ong giáo dục của mình để dạy du khách về ong.
nhà kho
Người nông dân đã xây một chuồng bằng gỗ để cung cấp nơi trú ẩn cho những con dê của mình trong mùa đông.
a shallow depression or resting spot made by a hare for concealment or protection
vườn thú tư nhân
Du khách đã tham quan vườn thú cũ, nay đã được chuyển đổi thành bảo tàng.
sở thú
Trong chuyến đi học của chúng tôi, chúng tôi đã đến thăm sở thú và nhìn thấy nhiều loài động vật khác nhau.