vượt qua
Sau một trận chiến dài với bệnh tật, cô ấy đã vượt qua mạnh mẽ hơn bao giờ hết.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
vượt qua
Sau một trận chiến dài với bệnh tật, cô ấy đã vượt qua mạnh mẽ hơn bao giờ hết.
vượt qua
Bất chấp những khó khăn, họ đã vượt qua cuộc khủng hoảng tài chính như một gia đình.
trải qua
Đứa trẻ đang trải qua giai đoạn kén chọn thức ăn.
sống sót qua
Cộng đồng đã sống sót qua cuộc khủng hoảng kinh tế, sự đoàn kết và hỗ trợ lẫn nhau giúp họ vượt qua cơn bão.
trải qua
Đất nước trải qua một cuộc cách mạng đã thay đổi bối cảnh chính trị của nó.
bình phục
Đội ngũ y tế lạc quan rằng bệnh nhân sẽ bình phục sau ca phẫu thuật thành công.
chạy qua
Một cảm giác nhẹ nhõm chạy qua người tôi khi tôi tìm thấy chìa khóa đã mất trong túi.
chịu đựng
Mặc dù trời nóng, họ phải ngồi chịu đựng buổi lễ ngoài trời cho đến tận cuối cùng.