vượt qua
Sự kiên trì của đội đã giúp họ vượt qua những thất bại.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
vượt qua
Sự kiên trì của đội đã giúp họ vượt qua những thất bại.
xuyên qua
Diễn giả chuyên gia sẽ giúp chúng ta vượt qua các chi tiết kỹ thuật và hiểu các khái niệm cốt lõi.
thất bại
Cuộc họp theo kế hoạch đã phải hỏng do những hạn chế đi lại bất ngờ.
thực hiện đến cùng
Họ đã thực hiện đến cùng dự án và đạt được kết quả đáng kể.
xoay sở
Đôi khi, bạn chỉ cần xoay sở qua các thách thức mà không cần suy nghĩ quá nhiều về từng bước.
làm việc với quyết tâm
Anh ấy làm việc cật lực hoàn thành tất cả bài tập trong một đêm.
vượt qua khó khăn
Anh ấy vượt qua buổi phỏng vấn với sự chuẩn bị tối thiểu.
chiến thắng
Cộng đồng đã chiến thắng bằng cách đoàn kết trong thời kỳ khủng hoảng.