Các Động Từ Cụm Sử Dụng 'Into', 'To', 'About', & 'For' - Muốn (Cho)

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Các Động Từ Cụm Sử Dụng 'Into', 'To', 'About', & 'For'
to ask for [Động từ]
اجرا کردن

yêu cầu

Ex:

Tôi sẽ xin bạn tôi một khoản vay để trang trải các chi phí bất ngờ.

to call for [Động từ]
اجرا کردن

yêu cầu

Ex: This job calls for a high level of creativity .

Công việc này đòi hỏi mức độ sáng tạo cao.

to come for [Động từ]
اجرا کردن

đến để

Ex: Students come for the educational opportunities provided by prestigious universities .

Sinh viên đến vì các cơ hội giáo dục được cung cấp bởi các trường đại học danh tiếng.

to go for [Động từ]
اجرا کردن

theo đuổi

Ex: He 's determined to go for a healthier lifestyle by exercising regularly and eating well .

Anh ấy quyết tâm theo đuổi một lối sống lành mạnh hơn bằng cách tập thể dục thường xuyên và ăn uống tốt.

to gun for [Động từ]
اجرا کردن

nhắm tới

Ex: The athletes gunned for a spot on the national team in the upcoming trials .

Các vận động viên đã nhắm đến một vị trí trong đội tuyển quốc gia tại các cuộc thử nghiệm sắp tới.

to look for [Động từ]
اجرا کردن

mong đợi

Ex: They will be looking for a favorable outcome in the court case .

Họ sẽ tìm kiếm một kết quả thuận lợi trong vụ án.

to press for [Động từ]
اجرا کردن

thúc giục

Ex:

Công chúng đòi hỏi sự minh bạch hơn từ chính phủ.

to send for [Động từ]
اجرا کردن

gửi đi tìm

Ex: The police officer sent for backup as the situation escalated .

Viên cảnh sát đã gọi hỗ trợ khi tình hình leo thang.

to try for [Động từ]
اجرا کردن

cố gắng

Ex: The researchers are trying for breakthroughs in medical science .

Các nhà nghiên cứu đang cố gắng đạt được đột phá trong khoa học y tế.

to want for [Động từ]
اجرا کردن

thiếu

Ex: The well-prepared team did n't want for any essential equipment during the competition .

Đội ngũ được chuẩn bị kỹ lưỡng không thiếu bất kỳ thiết bị thiết yếu nào trong cuộc thi.